malarial

[Mỹ]/mə'lɛrɪəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. mắc sốt rét; độc hại.

Câu ví dụ

Malarial poison had sallowed his skin.

Độc tố sốt rét đã khiến da ông ta tái mét.

He brought the knowledge to his people, who called this bark quina-quina and they learned to use it to cure the malarial fever.

Ông mang kiến thức này đến cho dân chúng, những người gọi loại vỏ cây này là quina-quina và họ đã học cách sử dụng nó để chữa trị bệnh sốt rét.

Cryptozoite:a malarial parasite at the stage of development in which it inhabits bodily tissue before invading the red blood cells.

Cryptozoite: một ký sinh trùng sốt rét ở giai đoạn phát triển mà nó sinh sống trong các mô cơ thể trước khi xâm nhập vào các tế bào máu đỏ.

Artecom has remark-able inhibitory effect on falciparum gametocyte thus minimizing the malaria transmit-ability.It is one of the most excellence anti-malarial medicines.

Artecom có tác dụng ức chế đáng kể đối với gametocyte falciparum, do đó giảm thiểu khả năng lây truyền bệnh sốt rét. Đây là một trong những loại thuốc chống sốt rét xuất sắc nhất.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay