malar rash
phát ban má
malar bone
xương gò má
malar area
khu vực gò má
malar prominence
mỏm gò má
malar flush
đỏ má
malar edema
phù nề gò má
malar triangle
tam giác gò má
malar contour
đường nét gò má
malar surface
bề mặt gò má
malar region
vùng gò má
he was diagnosed with a malar rash.
anh ta đã được chẩn đoán mắc phát ban má.
the malar bones are important for facial structure.
xương gò má rất quan trọng cho cấu trúc khuôn mặt.
she applied cream to soothe her malar area.
cô ấy thoa kem để làm dịu vùng má của mình.
malar flush can be a symptom of certain diseases.
tình trạng đỏ má có thể là dấu hiệu của một số bệnh nhất định.
the doctor examined the malar region for signs of infection.
bác sĩ đã kiểm tra vùng má để tìm các dấu hiệu nhiễm trùng.
she noticed a change in her malar pigmentation.
cô ấy nhận thấy sự thay đổi về sắc tố má của mình.
malar edema can occur after an injury.
phù má có thể xảy ra sau chấn thương.
he has a distinct malar prominence.
anh ấy có sự nổi bật gò má đặc trưng.
cosmetic procedures can enhance the malar area.
các thủ thuật thẩm mỹ có thể làm nổi bật vùng má.
she used makeup to highlight her malar bones.
cô ấy sử dụng trang điểm để làm nổi bật xương gò má của mình.
malar rash
phát ban má
malar bone
xương gò má
malar area
khu vực gò má
malar prominence
mỏm gò má
malar flush
đỏ má
malar edema
phù nề gò má
malar triangle
tam giác gò má
malar contour
đường nét gò má
malar surface
bề mặt gò má
malar region
vùng gò má
he was diagnosed with a malar rash.
anh ta đã được chẩn đoán mắc phát ban má.
the malar bones are important for facial structure.
xương gò má rất quan trọng cho cấu trúc khuôn mặt.
she applied cream to soothe her malar area.
cô ấy thoa kem để làm dịu vùng má của mình.
malar flush can be a symptom of certain diseases.
tình trạng đỏ má có thể là dấu hiệu của một số bệnh nhất định.
the doctor examined the malar region for signs of infection.
bác sĩ đã kiểm tra vùng má để tìm các dấu hiệu nhiễm trùng.
she noticed a change in her malar pigmentation.
cô ấy nhận thấy sự thay đổi về sắc tố má của mình.
malar edema can occur after an injury.
phù má có thể xảy ra sau chấn thương.
he has a distinct malar prominence.
anh ấy có sự nổi bật gò má đặc trưng.
cosmetic procedures can enhance the malar area.
các thủ thuật thẩm mỹ có thể làm nổi bật vùng má.
she used makeup to highlight her malar bones.
cô ấy sử dụng trang điểm để làm nổi bật xương gò má của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay