I love eating mala hotpot.
Tôi thích ăn lẩu Mala.
She couldn't handle the spiciness of mala dishes.
Cô ấy không thể chịu được độ cay của các món ăn Mala.
Mala flavor is popular in Sichuan cuisine.
Hương vị Mala rất phổ biến trong ẩm thực Tứ Xuyên.
Many people enjoy the numbing sensation of mala food.
Nhiều người thích cảm giác tê của món ăn Mala.
I ordered mala fried chicken for dinner.
Tôi đã gọi món gà chiên Mala cho bữa tối.
The mala seasoning is a key ingredient in this dish.
Gia vị Mala là một thành phần quan trọng trong món ăn này.
Mala sauce can be quite spicy.
Sốt Mala có thể khá cay.
The mala flavor is a good balance of numbing and spicy.
Hương vị Mala là sự cân bằng tốt giữa tê và cay.
You can adjust the level of spiciness in mala dishes.
Bạn có thể điều chỉnh mức độ cay của các món ăn Mala.
I like the combination of mala and hotpot.
Tôi thích sự kết hợp của Mala và lẩu.
I love eating mala hotpot.
Tôi thích ăn lẩu Mala.
She couldn't handle the spiciness of mala dishes.
Cô ấy không thể chịu được độ cay của các món ăn Mala.
Mala flavor is popular in Sichuan cuisine.
Hương vị Mala rất phổ biến trong ẩm thực Tứ Xuyên.
Many people enjoy the numbing sensation of mala food.
Nhiều người thích cảm giác tê của món ăn Mala.
I ordered mala fried chicken for dinner.
Tôi đã gọi món gà chiên Mala cho bữa tối.
The mala seasoning is a key ingredient in this dish.
Gia vị Mala là một thành phần quan trọng trong món ăn này.
Mala sauce can be quite spicy.
Sốt Mala có thể khá cay.
The mala flavor is a good balance of numbing and spicy.
Hương vị Mala là sự cân bằng tốt giữa tê và cay.
You can adjust the level of spiciness in mala dishes.
Bạn có thể điều chỉnh mức độ cay của các món ăn Mala.
I like the combination of mala and hotpot.
Tôi thích sự kết hợp của Mala và lẩu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay