malathions

[Mỹ]/ˌmæl.əˈθaɪ.ən/
[Anh]/ˌmæl.əˈθaɪ.ən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại thuốc trừ sâu được sử dụng để kiểm soát sâu bệnh; hợp chất hóa học được sử dụng trong nông nghiệp; một tên gọi khác cho thuốc trừ sâu

Cụm từ & Cách kết hợp

malathion spray

phun malathion

malathion exposure

tiếp xúc với malathion

malathion application

sử dụng malathion

malathion toxicity

độc tính của malathion

malathion resistance

kháng malathion

malathion treatment

điều trị malathion

malathion formulation

công thức malathion

malathion regulation

quy định về malathion

malathion usage

sử dụng malathion

malathion residue

dư lượng malathion

Câu ví dụ

malathion is commonly used in agriculture.

malathion được sử dụng phổ biến trong nông nghiệp.

farmers apply malathion to control pests.

những người nông dân sử dụng malathion để kiểm soát sâu bệnh.

malathion can be harmful to beneficial insects.

malathion có thể gây hại cho các loài côn trùng có lợi.

always follow safety guidelines when using malathion.

luôn tuân thủ các hướng dẫn an toàn khi sử dụng malathion.

malathion is effective against a variety of insects.

malathion có hiệu quả đối với nhiều loại côn trùng.

some regions have restrictions on malathion use.

một số khu vực có hạn chế về việc sử dụng malathion.

malathion can be applied as a spray or granule.

malathion có thể được sử dụng dưới dạng phun hoặc hạt.

it is important to store malathion properly.

rất quan trọng là phải bảo quản malathion đúng cách.

malathion breaks down quickly in the environment.

malathion phân hủy nhanh chóng trong môi trường.

research is ongoing regarding the effects of malathion.

nghiên cứu vẫn đang được tiến hành về tác động của malathion.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay