malingerer

[Mỹ]/mə'liŋgərə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người nào đó giả vờ ốm để tránh trách nhiệm, một người giả vờ bị bệnh.

Câu ví dụ

But by the end of the scene his bluster has revealed Osborne as a malingerer, a rummy and a jerk;

Nhưng đến cuối cảnh, sự khoe khoang của anh ta đã cho thấy Osborne là một kẻ lảng tránh, một kẻ nghiện rượu và một kẻ ngốc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay