malison curse
Lời nguyền malison
malison spell
Bùa chú malison
malison fate
Số phận malison
malison touch
Sự chạm vào malison
malison word
Lời nói malison
malison power
Sức mạnh malison
malison charm
Bùa may malison
malison deed
Hành động malison
malison spirit
Linh hồn malison
malison omen
Dấu hiệu malison
the old witch cast a malison on the village.
phù thủy già đã nguyền rủa ngôi làng.
he believed that the malison would bring him bad luck.
anh ta tin rằng lời nguyền sẽ mang lại điều xui xẻo cho anh ta.
they sought a way to lift the malison from their family.
họ tìm cách loại bỏ lời nguyền khỏi gia đình của họ.
legends spoke of a malison that cursed the treasure.
truyền thuyết kể về một lời nguyền đã nguyền rủa kho báu.
she felt the weight of the malison on her shoulders.
cô cảm thấy sức nặng của lời nguyền trên vai mình.
the villagers feared the malison that haunted their lands.
những người dân trong làng sợ hãi lời nguyền ám ảnh vùng đất của họ.
in folklore, a malison can be broken by true love.
trong dân gian, một lời nguyền có thể bị phá vỡ bởi tình yêu đích thực.
he wrote a poem about a malison that never faded.
anh ấy đã viết một bài thơ về một lời nguyền không bao giờ biến mất.
the hero vowed to confront the malison and save the kingdom.
anh hùng thề sẽ đối mặt với lời nguyền và cứu vãn vương quốc.
many sought the wizard's help to remove the malison.
nhiều người tìm kiếm sự giúp đỡ của pháp sư để loại bỏ lời nguyền.
malison curse
Lời nguyền malison
malison spell
Bùa chú malison
malison fate
Số phận malison
malison touch
Sự chạm vào malison
malison word
Lời nói malison
malison power
Sức mạnh malison
malison charm
Bùa may malison
malison deed
Hành động malison
malison spirit
Linh hồn malison
malison omen
Dấu hiệu malison
the old witch cast a malison on the village.
phù thủy già đã nguyền rủa ngôi làng.
he believed that the malison would bring him bad luck.
anh ta tin rằng lời nguyền sẽ mang lại điều xui xẻo cho anh ta.
they sought a way to lift the malison from their family.
họ tìm cách loại bỏ lời nguyền khỏi gia đình của họ.
legends spoke of a malison that cursed the treasure.
truyền thuyết kể về một lời nguyền đã nguyền rủa kho báu.
she felt the weight of the malison on her shoulders.
cô cảm thấy sức nặng của lời nguyền trên vai mình.
the villagers feared the malison that haunted their lands.
những người dân trong làng sợ hãi lời nguyền ám ảnh vùng đất của họ.
in folklore, a malison can be broken by true love.
trong dân gian, một lời nguyền có thể bị phá vỡ bởi tình yêu đích thực.
he wrote a poem about a malison that never faded.
anh ấy đã viết một bài thơ về một lời nguyền không bao giờ biến mất.
the hero vowed to confront the malison and save the kingdom.
anh hùng thề sẽ đối mặt với lời nguyền và cứu vãn vương quốc.
many sought the wizard's help to remove the malison.
nhiều người tìm kiếm sự giúp đỡ của pháp sư để loại bỏ lời nguyền.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay