malodorousnesses abound
sự có mặt của những mùi khó chịu
detect malodorousnesses
phát hiện những mùi khó chịu
malodorousnesses persist
những mùi khó chịu vẫn còn
examine malodorousnesses
khám xét những mùi khó chịu
eliminate malodorousnesses
loại bỏ những mùi khó chịu
malodorousnesses detected
những mùi khó chịu đã được phát hiện
report malodorousnesses
báo cáo về những mùi khó chịu
malodorousnesses observed
những mùi khó chịu được quan sát
malodorousnesses identified
những mùi khó chịu đã được xác định
address malodorousnesses
giải quyết những mùi khó chịu
malodorousnesses can often be found in neglected areas.
Những mùi khó chịu thường có thể được tìm thấy ở những khu vực bị bỏ bê.
the malodorousnesses of certain chemicals can be harmful.
Những mùi khó chịu của một số hóa chất có thể gây hại.
we need to address the malodorousnesses in the waste management system.
Chúng ta cần giải quyết những mùi khó chịu trong hệ thống quản lý chất thải.
malodorousnesses in the kitchen can indicate food spoilage.
Những mùi khó chịu trong bếp có thể cho thấy thực phẩm bị hỏng.
the malodorousnesses of the river raised environmental concerns.
Những mùi khó chịu từ con sông đã làm dấy lên những lo ngại về môi trường.
identifying malodorousnesses is crucial for maintaining hygiene.
Việc xác định các mùi khó chịu rất quan trọng để duy trì vệ sinh.
residents complained about the malodorousnesses coming from the landfill.
Cư dân phàn nàn về những mùi khó chịu từ bãi rác.
malodorousnesses can be mitigated with proper ventilation.
Có thể giảm thiểu những mùi khó chịu bằng cách thông gió thích hợp.
scientists study malodorousnesses to understand their sources.
Các nhà khoa học nghiên cứu các mùi khó chịu để hiểu rõ nguồn gốc của chúng.
efforts were made to eliminate the malodorousnesses in the facility.
Những nỗ lực đã được thực hiện để loại bỏ những mùi khó chịu trong cơ sở.
malodorousnesses abound
sự có mặt của những mùi khó chịu
detect malodorousnesses
phát hiện những mùi khó chịu
malodorousnesses persist
những mùi khó chịu vẫn còn
examine malodorousnesses
khám xét những mùi khó chịu
eliminate malodorousnesses
loại bỏ những mùi khó chịu
malodorousnesses detected
những mùi khó chịu đã được phát hiện
report malodorousnesses
báo cáo về những mùi khó chịu
malodorousnesses observed
những mùi khó chịu được quan sát
malodorousnesses identified
những mùi khó chịu đã được xác định
address malodorousnesses
giải quyết những mùi khó chịu
malodorousnesses can often be found in neglected areas.
Những mùi khó chịu thường có thể được tìm thấy ở những khu vực bị bỏ bê.
the malodorousnesses of certain chemicals can be harmful.
Những mùi khó chịu của một số hóa chất có thể gây hại.
we need to address the malodorousnesses in the waste management system.
Chúng ta cần giải quyết những mùi khó chịu trong hệ thống quản lý chất thải.
malodorousnesses in the kitchen can indicate food spoilage.
Những mùi khó chịu trong bếp có thể cho thấy thực phẩm bị hỏng.
the malodorousnesses of the river raised environmental concerns.
Những mùi khó chịu từ con sông đã làm dấy lên những lo ngại về môi trường.
identifying malodorousnesses is crucial for maintaining hygiene.
Việc xác định các mùi khó chịu rất quan trọng để duy trì vệ sinh.
residents complained about the malodorousnesses coming from the landfill.
Cư dân phàn nàn về những mùi khó chịu từ bãi rác.
malodorousnesses can be mitigated with proper ventilation.
Có thể giảm thiểu những mùi khó chịu bằng cách thông gió thích hợp.
scientists study malodorousnesses to understand their sources.
Các nhà khoa học nghiên cứu các mùi khó chịu để hiểu rõ nguồn gốc của chúng.
efforts were made to eliminate the malodorousnesses in the facility.
Những nỗ lực đã được thực hiện để loại bỏ những mùi khó chịu trong cơ sở.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay