malone

[Mỹ]/məˈləun/
[Anh]/məˈlon/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Edmund Malone (diễn viên người Mỹ)
Word Forms
số nhiềumalones

Cụm từ & Cách kết hợp

Post Malone

Post Malone

Karl Malone

Karl Malone

Câu ví dụ

Post Malone is a popular American rapper.

Post Malone là một rapper người Mỹ rất nổi tiếng.

Malone is known for his unique musical style.

Malone được biết đến với phong cách âm nhạc độc đáo của mình.

I enjoy listening to Malone's songs.

Tôi thích nghe những bài hát của Malone.

Malone's latest album has received critical acclaim.

Album mới nhất của Malone đã nhận được nhiều lời đánh giá tích cực từ giới phê bình.

Many fans admire Malone for his talent and authenticity.

Nhiều người hâm mộ ngưỡng mộ Malone vì tài năng và sự chân thật của anh ấy.

Malone performed live at the music festival.

Malone đã biểu diễn trực tiếp tại lễ hội âm nhạc.

I hope to attend a Malone concert someday.

Tôi hy vọng sẽ được tham dự một buổi hòa nhạc của Malone vào một ngày nào đó.

Malone's music has a wide appeal across different age groups.

Âm nhạc của Malone có sức lôi cuốn rộng rãi đối với nhiều nhóm tuổi khác nhau.

Fans eagerly anticipate Malone's upcoming tour.

Người hâm mộ háo hức chờ đợi chuyến lưu diễn sắp tới của Malone.

Malone collaborated with other artists on a new song.

Malone đã hợp tác với các nghệ sĩ khác trong một bài hát mới.

Ví dụ thực tế

You got Murphy, Molloy, Malone Dies...

Bạn có Murphy, Molloy, Malone Dies...

Nguồn: the chair

Franklin Academy High School is in Malone, New York.

Franklin Academy High School nằm ở Malone, New York.

Nguồn: CNN 10 Student English April 2020 Collection

Hmm. He's the C.E.O. of Malone enterprises with a 6-bedroom home overlooking the lake.

Hmm. Anh ấy là Giám đốc điều hành của Malone enterprises với một ngôi nhà 6 phòng ngủ nhìn ra hồ.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 6

Artists Drake and Post Malone are also in the running.

Các nghệ sĩ Drake và Post Malone cũng đang tranh cử.

Nguồn: VOA Special December 2018 Collection

The Beckett Trilogy: Molloy, Malone Dies, The Unnameable.

Bộ ba Beckett: Molloy, Malone Dies, The Unnameable.

Nguồn: Simon Critchley - Tragedy the Greeks and Us

I know, for myself, I have been listening to a lot of Post Malone's song Circles.

Tôi biết, bản thân tôi đã nghe rất nhiều bài hát Circles của Post Malone.

Nguồn: Learn English with Uncle Bob.

Malone-France says losing such places would leave Americans without a real connection to the past and to places where American history happened.

Malone-France nói rằng việc mất đi những địa điểm như vậy sẽ khiến người dân Mỹ không còn kết nối thực sự với quá khứ và với những nơi đã xảy ra lịch sử nước Mỹ.

Nguồn: VOA Special June 2019 Collection

Watt has produced Post Malone and Justin Bieber, as well as recent work with veterans like Ozzy Osbourne and Iggy Pop.

Watt đã sản xuất Post Malone và Justin Bieber, cũng như những tác phẩm gần đây với các nghệ sĩ kỳ cựu như Ozzy Osbourne và Iggy Pop.

Nguồn: Fresh air

The easiest explanation is that hip-hop's biggest American stars, such as Kendrick Lamar and Post Malone, are more established and are less focused on churning out hit releases than they used to be.

Giải thích dễ dàng nhất là những ngôi sao nhạc hip-hop lớn nhất của Mỹ, như Kendrick Lamar và Post Malone, đã có vị thế vững chắc hơn và ít tập trung vào việc sản xuất ra các bản hit hơn trước.

Nguồn: The Economist (Summary)

Samuel Beckett, The Beckett Trilogy: Molloy, Malone Dies, The Unnameable, trans. Patrick Bowles (London: Pan Books, 1979), 295. I'd like to thank Charles Snyder for drawing my attention to the parallels between Gorgias and Beckett.

Samuel Beckett, The Beckett Trilogy: Molloy, Malone Dies, The Unnameable, trans. Patrick Bowles (London: Pan Books, 1979), 295. Tôi muốn cảm ơn Charles Snyder vì đã chỉ cho tôi thấy những điểm tương đồng giữa Gorgias và Beckett.

Nguồn: Simon Critchley - Tragedy the Greeks and Us

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay