malvasias

[Mỹ]/mælˈveɪziə/
[Anh]/mælˈveɪziə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại rượu vang trắng; một loại rượu vang trắng ngọt mạnh

Cụm từ & Cách kết hợp

malvasia wine

rượu malvasia

malvasia grape

bắp cải malvasia

malvasia blend

pha trộn malvasia

malvasia variety

giống malvasia

malvasia region

vùng malvasia

malvasia taste

vị malvasia

malvasia style

phong cách malvasia

malvasia production

sản xuất malvasia

malvasia notes

ghi chú malvasia

malvasia vintage

mùa vụ malvasia

Câu ví dụ

malvasia is a grape variety known for its sweet wines.

Malvasia là một giống nho nổi tiếng với các loại rượu ngọt.

many regions produce malvasia wine with unique flavors.

Nhiều vùng sản xuất rượu Malvasia với những hương vị độc đáo.

malvasia pairs well with seafood dishes.

Malvasia rất hợp với các món hải sản.

in italy, malvasia is often used in dessert wines.

Ở Ý, Malvasia thường được sử dụng trong các loại rượu tráng miệng.

wine enthusiasts often seek out rare malvasia bottles.

Những người yêu thích rượu thường tìm kiếm các chai Malvasia quý hiếm.

the malvasia grape thrives in warm climates.

Giống nho Malvasia phát triển mạnh ở những vùng khí hậu ấm áp.

some malvasia wines are aged in oak barrels.

Một số loại rượu Malvasia được ủ trong thùng gỗ sồi.

malvasia can be found in both dry and sweet styles.

Malvasia có thể được tìm thấy ở cả phong cách khô và ngọt.

winemakers appreciate the versatility of malvasia.

Các nhà sản xuất rượu đánh giá cao tính linh hoạt của Malvasia.

malvasia has a long history in mediterranean wine culture.

Malvasia có một lịch sử lâu dài trong văn hóa rượu Địa Trung Hải.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay