mameluk

[Mỹ]/ˈmæməlʊk/
[Anh]/ˈmæməˌlʊk/

Dịch

Word Forms
số nhiềumameluks

Câu ví dụ

the mamluk sultanate dominated egypt for centuries.

Chế độ Mamluk đã thống trị Ai Cập trong hàng thế kỷ.

mamluk warriors were known for their military prowess.

Những chiến binh Mamluk nổi tiếng với tài năng quân sự của họ.

the mamluk dynasty ended the mongol invasion.

Nhà Mamluk đã chấm dứt cuộc xâm lược của Mông Nguyên.

mamluk cavalry was feared throughout the middle east.

Lực lượng kỵ binh Mamluk được kính sợ khắp Trung Đông.

cairo is famous for its magnificent mamluk architecture.

Cairo nổi tiếng với kiến trúc Mamluk huy hoàng của nó.

the mamluk period produced exquisite metalwork and wood carvings.

Thời kỳ Mamluk đã sản xuất ra các tác phẩm thủ công tinh xảo như kim loại và chạm khắc gỗ.

sultan qalawun was a powerful mamluk ruler.

Vua Qalawun là một vị hoàng đế Mamluk mạnh mẽ.

mamluk slaves eventually rose to become rulers themselves.

Những nô lệ Mamluk cuối cùng đã trở thành những người cai trị.

the battle of ain jalut was a decisive mamluk victory.

Trận chiến Ain Jalut là một chiến thắng quyết định của Mamluk.

mamluk fortresses still stand across the egyptian landscape.

Các pháo đài Mamluk vẫn còn tồn tại khắp cảnh quan Ai Cập.

the mamluk military system was based on slave soldiers.

Hệ thống quân sự Mamluk dựa trên những binh sĩ nô lệ.

coffee was introduced to egypt during the mamluk era.

Cà phê được giới thiệu đến Ai Cập vào thời kỳ Mamluk.

mamluk sultanates competed for power in the region.

Các chế độ Mamluk cạnh tranh để giành quyền lực trong khu vực.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay