mandolin

[Mỹ]/'mændəlɪn/
[Anh]/'mændəlɪn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một nhạc cụ, tương tự như đàn lute, gọi là mandolin.

Câu ví dụ

He had his sister playing the mandolin [9mAndE5lin as accompaniment.

Anh ấy bảo em gái chơi đàn mandolin [9mAndE5lin làm nhạc đệm.

It's suitable to many different instruments like Acoustic/Eletric Guitar, Bass, Mandolin, Banjo, Ukulele, Bouzouki, Violin, Violoncello, Viola, Pipa, Bandolim, Balalaika and Charango.

Nó phù hợp với nhiều loại nhạc cụ khác nhau như Guitar Acoustic/Eletric, Bass, Mandolin, Banjo, Ukulele, Bouzouki, Violin, Violoncello, Viola, Pipa, Bandolim, Balalaika và Charango.

He played the mandolin beautifully at the concert.

Anh ấy chơi đàn mandolin rất hay trong buổi hòa nhạc.

She practiced the mandolin for hours every day.

Cô ấy tập chơi đàn mandolin hàng giờ mỗi ngày.

The mandolin has a bright and cheerful sound.

Đàn mandolin có âm thanh tươi sáng và vui tươi.

He serenaded her with his mandolin under the balcony.

Anh ấy hát tặng cô ấy bằng cây đàn mandolin dưới ban công.

She bought a new mandolin to replace her old one.

Cô ấy đã mua một cây đàn mandolin mới để thay thế cây đàn cũ của mình.

The mandolin is a versatile instrument used in various music genres.

Đàn mandolin là một nhạc cụ đa năng được sử dụng trong nhiều thể loại âm nhạc khác nhau.

He strummed the mandolin softly, creating a soothing melody.

Anh ấy gảy nhẹ nhàng trên cây đàn mandolin, tạo ra một giai điệu êm dịu.

She performed a traditional folk song on the mandolin.

Cô ấy biểu diễn một bài hát dân gian truyền thống trên cây đàn mandolin.

The mandolin player captivated the audience with his skillful performance.

Người chơi đàn mandolin đã chinh phục khán giả bằng màn trình diễn điêu luyện của mình.

He learned to play the mandolin by watching online tutorials.

Anh ấy đã học chơi đàn mandolin bằng cách xem các hướng dẫn trực tuyến.

Ví dụ thực tế

" Can Nicolas Cage play the mandolin? "

Nicolas Cage có thể chơi đàn mandolin không?

Nguồn: Connection Magazine

I'm gonna do something with a turnip next. I'm gonna slice on the mandolin.

Tiếp theo tôi sẽ làm gì đó với củ cải. Tôi sẽ thái trên đàn mandolin.

Nguồn: Gourmet Base

Where did you get a mandolin for $14?

Bạn đã mua đàn mandolin với giá 14 đô la ở đâu?

Nguồn: The Ellen Show

Shellfish, much like using a mandolin, don't get greedy.

Hải sản, giống như chơi đàn mandolin, không nên quá tham lam.

Nguồn: Kitchen Deliciousness Competition

And he said, Daddy, I really want to get a mandolin.

Và anh ấy nói, Ba ơi, con thực sự muốn có một cây đàn mandolin.

Nguồn: The Ellen Show

On a table by her side lay a mandolin and an apple.

Trên một chiếc bàn bên cạnh cô ấy là một cây đàn mandolin và một quả táo.

Nguồn: The Picture of Dorian Gray

His lovely wife manicured his nails and played the mandolin for him.

Vợ anh ấy rất yêu quý đã cắt móng tay và chơi đàn mandolin cho anh ấy.

Nguồn: Pan Pan

I play the bass guitar and mandolin.

Tôi chơi guitar bass và đàn mandolin.

Nguồn: Keynote AME Student Book 1

Biff rocked himself in the chair and languidly plucked the strings of the mandolin.

Biff ngồi tựa vào ghế và lười biếng nhấc dây đàn mandolin.

Nguồn: The heart is a lonely hunter.

I play violin, euphonium, mandolin, ukulele, bass, djembe, dun dun (dune dune), and many more.

Tôi chơi violin, euphonium, mandolin, ukulele, bass, djembe, dun dun (dune dune) và nhiều hơn nữa.

Nguồn: but why

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay