mangles

[Mỹ]/[ˈmæŋɡəl]/
[Anh]/[ˈmæŋɡəl]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. (quá khứ của mangle) Làm hỏng hoặc biến dạng thứ gì đó, đặc biệt là bằng cách nghiền nát hoặc xoắn vặn nó; Đối xử bất công hoặc lợi dụng thứ gì đó; Bóp méo hoặc phá hoại ý nghĩa của một điều gì đó; Thay đổi một điều gì đó theo một cách lộn xộn hoặc thiếu tổ chức.

Cụm từ & Cách kết hợp

mangles the data

Vietnamese_translation

he mangled it

Vietnamese_translation

mangles words

Vietnamese_translation

mangled beyond repair

Vietnamese_translation

she mangles sentences

Vietnamese_translation

mangles the truth

Vietnamese_translation

badly mangled

Vietnamese_translation

mangles everything

Vietnamese_translation

they mangled his speech

Vietnamese_translation

mangles the report

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the chef mangles the ingredients, creating a unique flavor profile.

Thợ đầu bếp làm hỏng nguyên liệu, tạo ra một hồ sơ hương vị độc đáo.

the car mangled the guardrail during the accident.

Chiếc xe đã làm biến dạng lan can trong vụ tai nạn.

he mangles the lyrics when he tries to sing along.

Anh ấy làm hỏng lời bài hát khi anh ấy cố gắng hát theo.

the reporter mangles the facts in their sensationalized article.

Nhà báo đã bóp méo sự thật trong bài báo giật gân của họ.

the software update mangled my files, causing significant data loss.

Cập nhật phần mềm đã làm hỏng các tệp của tôi, gây ra mất dữ liệu đáng kể.

the storm mangled the trees and power lines.

Cơn bão đã làm biến dạng cây cối và đường dây điện.

the politician mangles the truth to suit their agenda.

Nhà chính trị đã bóp méo sự thật để phù hợp với chương trình nghị sự của họ.

the printer mangled the document, leaving ink everywhere.

Máy in đã làm hỏng tài liệu, để lại mực ở khắp nơi.

the sculptor mangles the clay to achieve the desired form.

Người điêu khắc làm biến dạng đất sét để đạt được hình dạng mong muốn.

the news report mangled the details of the event.

Bài báo tin tức đã làm hỏng các chi tiết của sự kiện.

the machine mangles the metal into intricate shapes.

Máy móc làm biến dạng kim loại thành các hình dạng phức tạp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay