mangosteens

[Mỹ]/ˈmæŋɡəstiːn/
[Anh]/ˈmæŋɡəstiːn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại trái cây nhiệt đới với vỏ dày màu tím và thịt trắng ngọt; một loại trái cây bản địa của Đông Nam Á

Cụm từ & Cách kết hợp

mangosteen juice

nước dứa sầu riêng

mangosteen fruit

quả sầu riêng

mangosteen dessert

món tráng miệng sầu riêng

mangosteen benefits

lợi ích của sầu riêng

mangosteen extract

chiết xuất sầu riêng

mangosteen smoothie

sinh tố sầu riêng

mangosteen flavor

vị sầu riêng

mangosteen tea

trà sầu riêng

mangosteen salad

salad sầu riêng

mangosteen powder

bột sầu riêng

Câu ví dụ

she enjoys eating fresh mangosteen during the summer.

Cô ấy thích ăn mít sáp tươi vào mùa hè.

mangosteen is known for its sweet and tangy flavor.

Mít sáp nổi tiếng với hương vị ngọt và chua.

many people believe that mangosteen has health benefits.

Nhiều người tin rằng mít sáp có lợi cho sức khỏe.

you can find mangosteen in tropical fruit markets.

Bạn có thể tìm thấy mít sáp ở các chợ trái cây nhiệt đới.

she made a delicious smoothie with mangosteen and banana.

Cô ấy đã làm một món sinh tố ngon với mít sáp và chuối.

mangosteen is often called the "queen of fruits".

Mít sáp thường được gọi là "nữ hoàng trái cây".

he bought a box of mangosteen to share with his friends.

Anh ấy đã mua một hộp mít sáp để chia sẻ với bạn bè của mình.

in some cultures, mangosteen is used in traditional medicine.

Ở một số nền văn hóa, mít sáp được sử dụng trong y học truyền thống.

they planted a mangosteen tree in their backyard.

Họ đã trồng một cây mít sáp trong sân sau nhà của họ.

she loves the unique texture of mangosteen fruit.

Cô ấy yêu thích kết cấu độc đáo của trái mít sáp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay