manhandle a car out of a ditch
vận chuyển một chiếc xe ra khỏi một con hào
men used to manhandle the piano down the stairs.
Những người đàn ông thường khiêng chiếc đàn piano xuống cầu thang.
Frost was not only a metrist but a poet who gloriously manhandled meter, making it stress fine shadings of speech and thought.
Frost không chỉ là một nhà đo lường mà còn là một nhà thơ đã khéo léo sử dụng vần điệu, làm nổi bật những sắc thái tinh tế của ngôn ngữ và tư tưởng một cách lộng lẫy.
On the other hand, improving the serving environments,such as optimizing the furnace’s structure, regulating manhandle, etc. increase of service life.
Về mặt khác, cải thiện môi trường phục vụ, chẳng hạn như tối ưu hóa cấu trúc lò, điều chỉnh việc xử lý, v.v., sẽ làm tăng tuổi thọ.
The security guard manhandled the trespasser out of the building.
Nhân viên an ninh đã hành xử thô bạo với kẻ xâm nhập ra khỏi tòa nhà.
The police officer was accused of manhandling the suspect during the arrest.
Viên cảnh sát bị cáo buộc đã hành xử thô bạo với nghi phạm trong quá trình bắt giữ.
The angry customer began to manhandle the store clerk in a fit of rage.
Khách hàng tức giận bắt đầu hành xử thô bạo với nhân viên bán hàng trong cơn nóng giận.
The bullies tried to manhandle the smaller kid on the playground.
Những kẻ bắt nạt cố gắng hành xử thô bạo với đứa trẻ nhỏ hơn trên sân chơi.
The soldiers were trained to manhandle heavy equipment during their military exercises.
Các binh lính được huấn luyện để xử lý thiết bị nặng trong các cuộc tập luyện quân sự của họ.
The protesters accused the police of manhandling them during the demonstration.
Những người biểu tình cáo buộc cảnh sát đã hành xử thô bạo với họ trong cuộc biểu tình.
The baggage handlers manhandled the luggage onto the conveyor belt at the airport.
Những người xử lý hành lý đã xử lý hành lý lên băng chuyền tại sân bay.
The coach warned the players not to manhandle their opponents during the game.
Huấn luyện viên cảnh báo các cầu thủ không được hành xử thô bạo với đối thủ trong trận đấu.
The workers had to manhandle the heavy crates into the warehouse.
Những người công nhân phải xử lý những thùng hàng nặng vào kho.
The zookeeper had to manhandle the escaped animal back into its enclosure.
Người chăm sóc thú rừng phải xử lý con vật trốn thoát trở lại chuồng của nó.
manhandle a car out of a ditch
vận chuyển một chiếc xe ra khỏi một con hào
men used to manhandle the piano down the stairs.
Những người đàn ông thường khiêng chiếc đàn piano xuống cầu thang.
Frost was not only a metrist but a poet who gloriously manhandled meter, making it stress fine shadings of speech and thought.
Frost không chỉ là một nhà đo lường mà còn là một nhà thơ đã khéo léo sử dụng vần điệu, làm nổi bật những sắc thái tinh tế của ngôn ngữ và tư tưởng một cách lộng lẫy.
On the other hand, improving the serving environments,such as optimizing the furnace’s structure, regulating manhandle, etc. increase of service life.
Về mặt khác, cải thiện môi trường phục vụ, chẳng hạn như tối ưu hóa cấu trúc lò, điều chỉnh việc xử lý, v.v., sẽ làm tăng tuổi thọ.
The security guard manhandled the trespasser out of the building.
Nhân viên an ninh đã hành xử thô bạo với kẻ xâm nhập ra khỏi tòa nhà.
The police officer was accused of manhandling the suspect during the arrest.
Viên cảnh sát bị cáo buộc đã hành xử thô bạo với nghi phạm trong quá trình bắt giữ.
The angry customer began to manhandle the store clerk in a fit of rage.
Khách hàng tức giận bắt đầu hành xử thô bạo với nhân viên bán hàng trong cơn nóng giận.
The bullies tried to manhandle the smaller kid on the playground.
Những kẻ bắt nạt cố gắng hành xử thô bạo với đứa trẻ nhỏ hơn trên sân chơi.
The soldiers were trained to manhandle heavy equipment during their military exercises.
Các binh lính được huấn luyện để xử lý thiết bị nặng trong các cuộc tập luyện quân sự của họ.
The protesters accused the police of manhandling them during the demonstration.
Những người biểu tình cáo buộc cảnh sát đã hành xử thô bạo với họ trong cuộc biểu tình.
The baggage handlers manhandled the luggage onto the conveyor belt at the airport.
Những người xử lý hành lý đã xử lý hành lý lên băng chuyền tại sân bay.
The coach warned the players not to manhandle their opponents during the game.
Huấn luyện viên cảnh báo các cầu thủ không được hành xử thô bạo với đối thủ trong trận đấu.
The workers had to manhandle the heavy crates into the warehouse.
Những người công nhân phải xử lý những thùng hàng nặng vào kho.
The zookeeper had to manhandle the escaped animal back into its enclosure.
Người chăm sóc thú rừng phải xử lý con vật trốn thoát trở lại chuồng của nó.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay