manhandling

[US]/ˈmænˌhændlɪŋ/
[UK]/ˈmænˌhændlɪŋ/
Frequency: Very High

Translation

vt. đối phó với ai đó hoặc cái gì đó theo cách thô bạo hoặc bạo lực; đẩy hoặc di chuyển cái gì đó bằng sức mạnh thể chất

Phrases & Collocations

manhandling evidence

xử lý chứng cứ một cách thô bạo

manhandling suspects

xử lý những đối tượng tình nghi một cách thô bạo

manhandling equipment

xử lý thiết bị một cách thô bạo

manhandling materials

xử lý vật liệu một cách thô bạo

manhandling objects

xử lý đồ vật một cách thô bạo

manhandling staff

xử lý nhân viên một cách thô bạo

manhandling tools

xử lý dụng cụ một cách thô bạo

manhandling packages

xử lý các gói hàng một cách thô bạo

manhandling assets

xử lý tài sản một cách thô bạo

manhandling furniture

xử lý đồ nội thất một cách thô bạo

Example Sentences

the coach was accused of manhandling the players during practice.

huấn luyện viên bị cáo buộc đã hành hung các cầu thủ trong quá trình tập luyện.

he was arrested for manhandling the protester at the rally.

anh ta bị bắt vì đã hành hung người biểu tình tại cuộc biểu tình.

the security guard was reprimanded for manhandling the guests.

người bảo vệ bị trách mắng vì đã hành hung khách.

manhandling the equipment can lead to serious damage.

việc hành hung thiết bị có thể dẫn đến hư hỏng nghiêm trọng.

she felt uncomfortable with the way he was manhandling her belongings.

cô cảm thấy không thoải mái với cách anh ta đang hành hung đồ đạc của cô.

they warned him about manhandling the fragile items.

họ cảnh báo anh ta về việc hành hung những món đồ dễ vỡ.

manhandling during the event caused several injuries.

việc hành hung trong suốt sự kiện đã gây ra nhiều vết thương.

the police were criticized for manhandling suspects during the arrest.

cảnh sát bị chỉ trích vì đã hành hung những đối tượng bị bắt.

he was known for manhandling his opponents in the ring.

anh ta nổi tiếng vì đã hành hung đối thủ của mình trên sàn đấu.

manhandling the documents can result in important information being lost.

việc hành hung các tài liệu có thể khiến thông tin quan trọng bị mất.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now