manikins

[Mỹ]/'mænɪkɪn/
[Anh]/'mænɪkɪn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người lùn, một người nhỏ hoặc một mô hình của cơ thể con người.

Cụm từ & Cách kết hợp

poseable manikin

mannequin có thể tạo dáng

artist manikin

mannequin của họa sĩ

wooden manikin

mannequin gỗ

Câu ví dụ

a manikin used for CPR training

một ma-ní-ken được sử dụng để huấn luyện sơ cứu

a manikin in a store window display

một ma-ní-ken trong cửa sổ trưng bày của một cửa hàng

a manikin wearing the latest fashion trends

một ma-ní-ken mặc theo những xu hướng thời trang mới nhất

a manikin with adjustable joints for posing

một ma-ní-ken có các khớp có thể điều chỉnh để tạo dáng

a manikin for practicing hair styling

một ma-ní-ken để thực hành tạo kiểu tóc

a manikin used in medical simulations

một ma-ní-ken được sử dụng trong các mô phỏng y tế

a manikin for showcasing jewelry

một ma-ní-ken để trưng bày đồ trang sức

a manikin for demonstrating yoga poses

một ma-ní-ken để trình diễn các tư thế yoga

a manikin for practicing first aid techniques

một ma-ní-ken để thực hành các kỹ thuật sơ cứu

a manikin for displaying vintage clothing

một ma-ní-ken để trưng bày quần áo cổ điển

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay