a major aircraft accident is manna to lawyers.
một vụ tai nạn máy bay lớn là cơ hội cho các luật sư.
the cakes were manna from heaven .
những chiếc bánh ngọt như là manna từ thiên đường.
That cheque for £1000 from my aunt came like manna from heaven as I had three or four big bills to pay.
Voucher 1000 bảng Anh từ dì tôi đến như là manna từ thiên đường vì tôi phải trả ba hoặc bốn khoản thanh toán lớn.
The fresh manna from heaven sustained the hungry travelers.
Manna tươi ngon từ thiên đường nuôi sống những người du hành đói khát.
The manna of creativity can strike at any moment.
Manna của sự sáng tạo có thể xuất hiện bất cứ lúc nào.
The team considered the victory as manna from heaven.
Đội đã coi chiến thắng như là manna từ thiên đường.
Her words were like manna to his soul.
Lời nói của cô ấy như manna cho linh hồn anh ấy.
The unexpected bonus was like manna from heaven.
Phần thưởng bất ngờ như là manna từ thiên đường.
The manna of knowledge is essential for personal growth.
Manna của kiến thức là điều cần thiết cho sự phát triển cá nhân.
The manna of love can heal even the deepest wounds.
Manna của tình yêu có thể chữa lành ngay cả những vết thương sâu nhất.
Kind words can be like manna in a world full of negativity.
Lời nói tử tế có thể như manna trong một thế giới đầy tiêu cực.
The unexpected promotion felt like manna from heaven.
Sự thăng chức bất ngờ cảm thấy như là manna từ thiên đường.
For the desert wanderers, manna was a precious source of sustenance.
Đối với những người du mục sa mạc, manna là một nguồn nuôi dưỡng quý giá.
49 Your forefathers ate the manna in the desert, yet they died.
49 Các tổ tiên của bạn đã ăn manna trong sa mạc, nhưng họ đã chết.
Nguồn: Bible (original version)Is that like manna from heaven?
Có phải đó giống như manna từ thiên đường không?
Nguồn: BBC documentary "Mom's Home Cooking"Reserves fall like manna from heaven, rather than emerging from trade flows.
Các khoản dự trữ giảm xuống như manna từ thiên đường, thay vì xuất hiện từ các luồng thương mại.
Nguồn: The Economist (Summary)The manna was like coriander seed and looked like resin.
Manna giống như hạt rau mùi tây và trông giống như nhựa.
Nguồn: 04 Numbers Soundtrack Bible Theater Version - NIVWhen the dew settled on the camp at night, the manna also came down.
Khi sương rơi xuống trại vào ban đêm, manna cũng rơi xuống.
Nguồn: 04 Numbers Soundtrack Bible Theater Version - NIVThe Israelites found the manna on the ground.
Người Israel tìm thấy manna trên mặt đất.
Nguồn: Beginner's BibleYour ancestors ate the manna in the wilderness, yet they died.
Các tổ tiên của bạn đã ăn manna trong vùng hoang vắng, nhưng họ đã chết.
Nguồn: 43 John Soundtrack Bible Movie Edition - NIVThe good life that we desire will not fall like manna from heaven.
Cuộc sống tốt đẹp mà chúng ta mong muốn sẽ không rơi xuống như manna từ thiên đường.
Nguồn: TED Talks (Video Edition) March 2018 CollectionThe next morning, God sent bread from heaven. It was called manna and tasted like honey.
Sáng hôm sau, Đức Chúa Trời sai bánh từ thiên đường xuống. Nó được gọi là manna và có vị như mật ong.
Nguồn: Beginner's BibleSome introverts, if they were honest, might say that this pandemic has been manna from heaven for them.
Một số người hướng nội, nếu họ thành thật, có thể nói rằng đại dịch này là manna từ thiên đường đối với họ.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) May 2020 Compilationa major aircraft accident is manna to lawyers.
một vụ tai nạn máy bay lớn là cơ hội cho các luật sư.
the cakes were manna from heaven .
những chiếc bánh ngọt như là manna từ thiên đường.
That cheque for £1000 from my aunt came like manna from heaven as I had three or four big bills to pay.
Voucher 1000 bảng Anh từ dì tôi đến như là manna từ thiên đường vì tôi phải trả ba hoặc bốn khoản thanh toán lớn.
The fresh manna from heaven sustained the hungry travelers.
Manna tươi ngon từ thiên đường nuôi sống những người du hành đói khát.
The manna of creativity can strike at any moment.
Manna của sự sáng tạo có thể xuất hiện bất cứ lúc nào.
The team considered the victory as manna from heaven.
Đội đã coi chiến thắng như là manna từ thiên đường.
Her words were like manna to his soul.
Lời nói của cô ấy như manna cho linh hồn anh ấy.
The unexpected bonus was like manna from heaven.
Phần thưởng bất ngờ như là manna từ thiên đường.
The manna of knowledge is essential for personal growth.
Manna của kiến thức là điều cần thiết cho sự phát triển cá nhân.
The manna of love can heal even the deepest wounds.
Manna của tình yêu có thể chữa lành ngay cả những vết thương sâu nhất.
Kind words can be like manna in a world full of negativity.
Lời nói tử tế có thể như manna trong một thế giới đầy tiêu cực.
The unexpected promotion felt like manna from heaven.
Sự thăng chức bất ngờ cảm thấy như là manna từ thiên đường.
For the desert wanderers, manna was a precious source of sustenance.
Đối với những người du mục sa mạc, manna là một nguồn nuôi dưỡng quý giá.
49 Your forefathers ate the manna in the desert, yet they died.
49 Các tổ tiên của bạn đã ăn manna trong sa mạc, nhưng họ đã chết.
Nguồn: Bible (original version)Is that like manna from heaven?
Có phải đó giống như manna từ thiên đường không?
Nguồn: BBC documentary "Mom's Home Cooking"Reserves fall like manna from heaven, rather than emerging from trade flows.
Các khoản dự trữ giảm xuống như manna từ thiên đường, thay vì xuất hiện từ các luồng thương mại.
Nguồn: The Economist (Summary)The manna was like coriander seed and looked like resin.
Manna giống như hạt rau mùi tây và trông giống như nhựa.
Nguồn: 04 Numbers Soundtrack Bible Theater Version - NIVWhen the dew settled on the camp at night, the manna also came down.
Khi sương rơi xuống trại vào ban đêm, manna cũng rơi xuống.
Nguồn: 04 Numbers Soundtrack Bible Theater Version - NIVThe Israelites found the manna on the ground.
Người Israel tìm thấy manna trên mặt đất.
Nguồn: Beginner's BibleYour ancestors ate the manna in the wilderness, yet they died.
Các tổ tiên của bạn đã ăn manna trong vùng hoang vắng, nhưng họ đã chết.
Nguồn: 43 John Soundtrack Bible Movie Edition - NIVThe good life that we desire will not fall like manna from heaven.
Cuộc sống tốt đẹp mà chúng ta mong muốn sẽ không rơi xuống như manna từ thiên đường.
Nguồn: TED Talks (Video Edition) March 2018 CollectionThe next morning, God sent bread from heaven. It was called manna and tasted like honey.
Sáng hôm sau, Đức Chúa Trời sai bánh từ thiên đường xuống. Nó được gọi là manna và có vị như mật ong.
Nguồn: Beginner's BibleSome introverts, if they were honest, might say that this pandemic has been manna from heaven for them.
Một số người hướng nội, nếu họ thành thật, có thể nói rằng đại dịch này là manna từ thiên đường đối với họ.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) May 2020 CompilationKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay