manner

[Mỹ]/ˈmænə(r)/
[Anh]/ˈmænər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cách, phương pháp
thái độ, lịch sự, phép xã giao
adj. tốt bụng.

Cụm từ & Cách kết hợp

good manners

phong độ tốt

courteous manner

phong cách lịch sự

in a manner

theo một cách

in the manner

theo cách đó

in this manner

theo cách này

all manner of

mọi cách

good manner

phong cách tốt

in like manner

theo cách tương tự

no manner of

không có cách nào

in manner of

theo cách của

Câu ví dụ

in a truculent manner

theo một cách hung hăng

in an undeniable manner

theo một cách không thể chối cãi

in an unpardonable manner

theo một cách không thể tha thứ

genteel manners and appearance.

phong cách và ngoại hình thanh lịch.

a picture in the manner of Raphael

một bức tranh theo phong cách của Raphael

rigidity of manner or opinion

sự cứng nhắc về hành vi hoặc ý kiến

in an egotistical manner.

theo cách tự phụ.

an impersonal manner

một cách cư xử lạnh lùng và thiếu cá nhân

in a nefarious manner

theo một cách đen tối

John is the quintessence of good manners.

John là hiện thân của phép xã giao tốt.

a singsong manner of speaking.

một cách nói theo điệu hát.

His manner was stiffly formal.

Cách cư xử của anh ấy rất cứng nhắc và trang trọng.

a dramatic poem in the manner of Goethe.

một bài thơ kịch tính theo phong cách của Goethe.

what manner of man is he?.

anh ta là người như thế nào?

inane dialogue and mannered acting.

những cuộc đối thoại vô nghĩa và diễn xuất gượng gạo.

What manner of person is she?

Cô ta là người như thế nào?

saw all manner of people at the mall.

thấy đủ mọi người ở trung tâm thương mại.

Ví dụ thực tế

The poor farmer had a benign manner.

Người nông dân nghèo đó có cách cư xử ôn hòa.

Nguồn: IELTS Vocabulary: Category Recognition

Worst of all is the bad manners of your stewards and stewardesses.

Tệ nhất là cách cư xử tệ của các quản gia và quản gia của bạn.

Nguồn: High-scoring English Essays for Graduate Entrance Exams

Bill's coarse manners were becoming quite offensive.

Cách cư xử thô lỗ của Bill ngày càng trở nên đáng ghét.

Nguồn: IELTS Vocabulary: Category Recognition

You could say, that we police your manners.

Bạn có thể nói, chúng tôi kiểm soát cách cư xử của bạn.

Nguồn: A Small Story, A Great Documentary

I don't like his manner of handling problems.

Tôi không thích cách anh ấy xử lý vấn đề.

Nguồn: Lai Shixiong Basic English Vocabulary 2000

The horses 'canter' in a controlled and relaxed manner.

Những con ngựa 'phi nước đôi' một cách kiểm soát và thư giãn.

Nguồn: English multiple choice exercise.

I think you need to work on your telephone manner.

Tôi nghĩ bạn cần cải thiện cách giao tiếp qua điện thoại của mình.

Nguồn: White-collar English

He has an easy manner and people like him instantly.

Anh ấy có cách cư xử dễ chịu và mọi người đều thích anh ấy ngay lập tức.

Nguồn: VOA Special February 2020 Collection

Civility is not simply good manners appropriate to the circumstance.

Lịch sự không chỉ đơn thuần là những phép cư xử tốt phù hợp với hoàn cảnh.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

Watch your table manners when you are eating in public.

Hãy chú ý đến tác phong ăn uống của bạn khi ăn công khai.

Nguồn: Lai Shixiong Advanced English Vocabulary 3500

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay