good manners
phong độ tốt
courteous manner
phong cách lịch sự
in a manner
theo một cách
in the manner
theo cách đó
in this manner
theo cách này
all manner of
mọi cách
good manner
phong cách tốt
in like manner
theo cách tương tự
no manner of
không có cách nào
in manner of
theo cách của
in a truculent manner
theo một cách hung hăng
in an undeniable manner
theo một cách không thể chối cãi
in an unpardonable manner
theo một cách không thể tha thứ
genteel manners and appearance.
phong cách và ngoại hình thanh lịch.
a picture in the manner of Raphael
một bức tranh theo phong cách của Raphael
rigidity of manner or opinion
sự cứng nhắc về hành vi hoặc ý kiến
in an egotistical manner.
theo cách tự phụ.
an impersonal manner
một cách cư xử lạnh lùng và thiếu cá nhân
in a nefarious manner
theo một cách đen tối
John is the quintessence of good manners.
John là hiện thân của phép xã giao tốt.
a singsong manner of speaking.
một cách nói theo điệu hát.
His manner was stiffly formal.
Cách cư xử của anh ấy rất cứng nhắc và trang trọng.
a dramatic poem in the manner of Goethe.
một bài thơ kịch tính theo phong cách của Goethe.
what manner of man is he?.
anh ta là người như thế nào?
inane dialogue and mannered acting.
những cuộc đối thoại vô nghĩa và diễn xuất gượng gạo.
What manner of person is she?
Cô ta là người như thế nào?
saw all manner of people at the mall.
thấy đủ mọi người ở trung tâm thương mại.
The poor farmer had a benign manner.
Người nông dân nghèo đó có cách cư xử ôn hòa.
Nguồn: IELTS Vocabulary: Category RecognitionWorst of all is the bad manners of your stewards and stewardesses.
Tệ nhất là cách cư xử tệ của các quản gia và quản gia của bạn.
Nguồn: High-scoring English Essays for Graduate Entrance ExamsBill's coarse manners were becoming quite offensive.
Cách cư xử thô lỗ của Bill ngày càng trở nên đáng ghét.
Nguồn: IELTS Vocabulary: Category RecognitionYou could say, that we police your manners.
Bạn có thể nói, chúng tôi kiểm soát cách cư xử của bạn.
Nguồn: A Small Story, A Great DocumentaryI don't like his manner of handling problems.
Tôi không thích cách anh ấy xử lý vấn đề.
Nguồn: Lai Shixiong Basic English Vocabulary 2000The horses 'canter' in a controlled and relaxed manner.
Những con ngựa 'phi nước đôi' một cách kiểm soát và thư giãn.
Nguồn: English multiple choice exercise.I think you need to work on your telephone manner.
Tôi nghĩ bạn cần cải thiện cách giao tiếp qua điện thoại của mình.
Nguồn: White-collar EnglishHe has an easy manner and people like him instantly.
Anh ấy có cách cư xử dễ chịu và mọi người đều thích anh ấy ngay lập tức.
Nguồn: VOA Special February 2020 CollectionCivility is not simply good manners appropriate to the circumstance.
Lịch sự không chỉ đơn thuần là những phép cư xử tốt phù hợp với hoàn cảnh.
Nguồn: VOA Standard English_AmericasWatch your table manners when you are eating in public.
Hãy chú ý đến tác phong ăn uống của bạn khi ăn công khai.
Nguồn: Lai Shixiong Advanced English Vocabulary 3500Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay