method

[Mỹ]/ˈmeθəd/
[Anh]/ˈmeθəd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cách thực hiện một cái gì đó, một quy trình hoặc thói quen có hệ thống

Cụm từ & Cách kết hợp

scientific method

phương pháp khoa học

quantitative method

phương pháp định lượng

innovative method

phương pháp sáng tạo

traditional method

phương pháp truyền thống

efficient method

phương pháp hiệu quả

analysis method

phương pháp phân tích

design method

phương pháp thiết kế

finite element method

phương pháp phần tử hữu hạn

control method

phương pháp kiểm soát

calculation method

phương pháp tính toán

teaching method

phương pháp dạy

test method

phương pháp thử nghiệm

analytical method

phương pháp phân tích

research method

phương pháp nghiên cứu

simulation method

phương pháp mô phỏng

processing method

phương pháp xử lý

testing method

phương pháp kiểm tra

numerical method

phương pháp số

preparation method

phương pháp chuẩn bị

optimization method

phương pháp tối ưu hóa

measuring method

phương pháp đo

mining method

phương pháp khai thác

Câu ví dụ

the Egyptian method of embalming.

phương pháp ướp xác của người Ai Cập.

an in-school method of assessment.

phương pháp đánh giá trong trường học.

a method for software maintenance.

phương pháp bảo trì phần mềm.

the method of fluxions

phương pháp thông lượng

heuristic method of teaching

phương pháp sư phạm dựa trên kinh nghiệm

the interrogatory method of teaching

phương pháp thẩm vấn trong giảng dạy

The analytic method is dialectical.

Phương pháp phân tích là biện chứng.

the canonical method of comparative linguistics.

phương pháp phổ biến trong ngôn ngữ học so sánh.

a method for disaggregating cells.

phương pháp tách các tế bào.

methods of electricity generation.

các phương pháp tạo ra điện.

humane methods of killing.

các phương pháp giết mổ nhân đạo.

there's method in this man's meshu-gaas.

có phương pháp trong cách làm của người đàn ông này.

lawful methods of dissent.

các phương pháp phản đối hợp pháp.

wet methods of photography.

các phương pháp nhiếp ảnh ướt.

batch method of operation

phương pháp hoạt động theo mẻ

What an operose method!

Một phương pháp quá công phu!

plenum method (of ventilation)

phương pháp plenum (của thông gió)

Ví dụ thực tế

Is that the method you recommend now?

Vậy có phải đó là phương pháp mà bạn đề xuất hiện tại không?

Nguồn: BEC Intermediate Listening Practice Tests (Volume 1)

He devised a new method for teaching the blind.

Anh ấy đã nghĩ ra một phương pháp mới để dạy người mù.

Nguồn: Liu Yi's breakthrough of 5000 English vocabulary words.

There are proper disposal and incineration methods for a reason.

Có những phương pháp xử lý và đốt rác thải đúng đắn vì một lý do.

Nguồn: VOA Standard English - Middle East

The statement is an interesting clue to both his temperament and his literary method.

Câu nói đó là một gợi ý thú vị về cả tính cách và phương pháp văn học của anh ta.

Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book Three.

Let's apply the scientific method, perform an experiment. Okay.

Hãy áp dụng phương pháp khoa học, thực hiện một thí nghiệm. Được rồi.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 6

It is common sense to take a method and try it.

Thường là điều hợp lý để thực hiện một phương pháp và thử nó.

Nguồn: Cook's Speech Collection

They pulled this off using two different methods.

Họ đã làm được điều này bằng hai phương pháp khác nhau.

Nguồn: Selected Film and Television News

They use a method called net hunting.

Họ sử dụng một phương pháp gọi là săn lưới.

Nguồn: Financial Times

It's 10 times cheaper compared to the old clipboard method.

Nó rẻ hơn 10 lần so với phương pháp bảng kẹp cũ.

Nguồn: VOA Standard April 2013 Collection

And we call this the cylinder shake method.

Và chúng tôi gọi nó là phương pháp lắc xi lanh.

Nguồn: Wall Street Journal

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay