manoir

[Mỹ]/mæˈnɔːr/
[Anh]/mæˈnɔɪr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Nhà quê hoặc điền trang Pháp
Các dạng của từ
số nhiềumanoirs

Cụm từ & Cách kết hợp

grand manoir

manoir tráng lệ

charming manoir

manoir quyến rũ

historic manoir

manoir lịch sử

elegant manoir

manoir thanh lịch

luxurious manoir

manoir sang trọng

secluded manoir

manoir ẩn mình

spacious manoir

manoir rộng rãi

picturesque manoir

manoir có phong cảnh đẹp

renovated manoir

manoir được cải tạo

traditional manoir

manoir truyền thống

Câu ví dụ

the old manoir was surrounded by beautiful gardens.

Ngôi nhà cổ được bao quanh bởi những khu vườn xinh đẹp.

they decided to host the wedding at the manoir.

Họ quyết định tổ chức đám cưới tại ngôi nhà cổ.

the manoir has a rich history dating back centuries.

Ngôi nhà cổ có lịch sử lâu đời kéo dài hàng thế kỷ.

she inherited the manoir from her grandparents.

Cô thừa hưởng ngôi nhà cổ từ ông bà của mình.

visitors can explore the art collection in the manoir.

Du khách có thể khám phá bộ sưu tập nghệ thuật trong ngôi nhà cổ.

the manoir was beautifully restored to its former glory.

Ngôi nhà cổ đã được khôi phục lại vẻ đẹp nguyên trạng.

there are many ghost stories associated with the manoir.

Có rất nhiều câu chuyện ma liên quan đến ngôi nhà cổ.

the manoir offers stunning views of the countryside.

Ngôi nhà cổ có tầm nhìn tuyệt đẹp ra nông thôn.

he dreams of living in a manoir one day.

Anh hằng mong ước được sống trong một ngôi nhà cổ một ngày nào đó.

the manoir was once a gathering place for artists.

Ngôi nhà cổ từng là nơi tụ họp của các nghệ sĩ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay