mantillas

[Mỹ]/mænˈtɪlə/
[Anh]/mænˈtɪlə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một chiếc khăn choàng hoặc mạng che mặt được phụ nữ đeo; một chiếc áo choàng nhỏ của phụ nữ hoặc khăn choàng

Cụm từ & Cách kết hợp

black mantilla

mantilla màu đen

lace mantilla

mantilla ren

traditional mantilla

mantilla truyền thống

white mantilla

mantilla màu trắng

bridal mantilla

mantilla cô dâu

spanish mantilla

mantilla kiểu Tây Ban Nha

silk mantilla

mantilla lụa

floral mantilla

mantilla họa tiết hoa

long mantilla

mantilla dài

short mantilla

mantilla ngắn

Câu ví dụ

she wore a beautiful mantilla to the wedding.

Cô ấy đã mặc một chiếc mantilla tuyệt đẹp đến đám cưới.

the mantilla is a traditional spanish lace shawl.

Mantilla là một khăn choàng ren Tây Ban Nha truyền thống.

in some cultures, a mantilla symbolizes mourning.

Ở một số nền văn hóa, mantilla tượng trưng cho sự tang thương.

she delicately adjusted her mantilla before the ceremony.

Cô ấy khéo léo điều chỉnh chiếc mantilla của mình trước buổi lễ.

many brides choose to wear a mantilla for their special day.

Nhiều cô dâu chọn mặc mantilla vào ngày đặc biệt của họ.

the mantilla gracefully flowed down her back.

Chiếc mantilla chảy duyên dáng xuống lưng cô.

she learned how to drape a mantilla from her grandmother.

Cô ấy đã học cách khoác mantilla từ bà của mình.

during the festival, many women wore colorful mantillas.

Trong suốt lễ hội, nhiều phụ nữ đã mặc mantilla nhiều màu sắc.

the intricate lace of her mantilla caught everyone's attention.

Đường ren tinh xảo trên chiếc mantilla của cô ấy đã thu hút sự chú ý của mọi người.

he admired the craftsmanship of the mantilla on display.

Anh ấy ngưỡng mộ tay nghề của chiếc mantilla được trưng bày.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay