many-fingered

[Mỹ]/[ˈmeni ˈfɪŋɡəd]/
[Anh]/[ˈmeni ˈfɪŋɡərd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Có nhiều ngón tay; có số lượng ngón tay bất thường; Liên quan đến hoặc đặc trưng cho việc có nhiều ngón tay.
n. Một người có nhiều ngón tay.

Cụm từ & Cách kết hợp

many-fingered creature

sinh vật nhiều ngón tay

many-fingered hands

các bàn tay nhiều ngón

many-fingered keyboard

bàn phím nhiều phím

many-fingered pianist

nghệ sĩ dương cầm nhiều ngón

being many-fingered

là một sinh vật nhiều ngón

many-fingered design

thiết kế nhiều ngón

showed many-fingered

cho thấy nhiều ngón

a many-fingered being

một sinh vật nhiều ngón

with many-fingered grace

với sự khéo léo nhiều ngón

many-fingered touch

tiếp xúc nhiều ngón

Câu ví dụ

the many-fingered creature reached for the glowing orb.

Loài sinh vật nhiều ngón tay đã với tay về phía quả cầu phát sáng.

she admired the many-fingered statue in the museum.

Cô ấy ngưỡng mộ bức tượng nhiều ngón tay trong bảo tàng.

the many-fingered alien waved a friendly greeting.

Người ngoài hành tinh nhiều ngón tay vẫy tay chào thân mật.

he sketched the many-fingered being in his notebook.

Anh ấy vẽ phác thảo sinh vật nhiều ngón tay trong sổ tay của mình.

the many-fingered pianist played a complex melody.

Nhạc sĩ nhiều ngón tay đã chơi một giai điệu phức tạp.

a many-fingered hand gripped the ancient artifact.

Bàn tay nhiều ngón tay nắm chặt cổ vật cổ xưa.

the artist depicted a many-fingered god in the mural.

Nghệ sĩ vẽ một vị thần nhiều ngón tay trên bức tranh tường.

he described the many-fingered monster in vivid detail.

Anh ấy mô tả quái vật nhiều ngón tay một cách sống động và chi tiết.

the many-fingered creature carefully examined the map.

Loài sinh vật nhiều ngón tay cẩn thận kiểm tra bản đồ.

she noticed the many-fingered print in the clay.

Cô ấy nhận ra dấu in nhiều ngón tay trên đất sét.

the story featured a many-fingered sorcerer with great power.

Câu chuyện kể về một pháp sư nhiều ngón tay có sức mạnh lớn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay