marcels

[Mỹ]/ˈmɑːsəlz/
[Anh]/ˈmɑrˌsɛlz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. dạng số nhiều của marcel, một loại kiểu tóc được tạo ra bằng cách sử dụng máy uốn tóc

Cụm từ & Cách kết hợp

marcels collection

tuyển tập của marcels

marcels design

thiết kế của marcels

marcels style

phong cách của marcels

marcels artwork

tác phẩm nghệ thuật của marcels

marcels legacy

di sản của marcels

marcels influence

sự ảnh hưởng của marcels

marcels project

dự án của marcels

marcels philosophy

triết lý của marcels

marcels vision

tầm nhìn của marcels

marcels technique

kỹ thuật của marcels

Câu ví dụ

marcel loves to paint in his free time.

Marcel thích vẽ tranh vào thời gian rảnh rỗi.

marcel and his friends went hiking last weekend.

Marcel và bạn bè của anh ấy đã đi bộ đường dài vào cuối tuần trước.

every summer, marcel travels to different countries.

Mỗi mùa hè, Marcel đi du lịch đến các quốc gia khác nhau.

marcel enjoys cooking italian dishes.

Marcel thích nấu các món ăn Ý.

marcel has a collection of vintage cars.

Marcel có một bộ sưu tập xe hơi cổ điển.

marcel often volunteers at the local shelter.

Marcel thường xuyên làm tình nguyện tại trung tâm cứu trợ địa phương.

marcel is planning a surprise party for his sister.

Marcel đang lên kế hoạch tổ chức một bữa tiệc bất ngờ cho em gái của mình.

marcel enjoys reading mystery novels in the evenings.

Marcel thích đọc tiểu thuyết trinh thám vào buổi tối.

marcel plays the guitar beautifully.

Marcel chơi guitar rất hay.

marcel is studying to become a graphic designer.

Marcel đang học để trở thành một nhà thiết kế đồ họa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay