maricopa

[Mỹ]/ˌmærɪˈkoʊpə/
[Anh]/ˌmærɪˈkoʊpə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một thành phố ở Arizona, Hoa Kỳ; một bộ tộc người bản địa
Word Forms
số nhiềumaricopas

Cụm từ & Cách kết hợp

maricopa county

hạt Maricopa

maricopa river

sông Maricopa

maricopa community

cộng đồng Maricopa

maricopa college

cao đẳng Maricopa

maricopa native

người bản địa Maricopa

maricopa tribe

người Maricopa

maricopa area

khu vực Maricopa

maricopa culture

văn hóa Maricopa

maricopa history

lịch sử Maricopa

maricopa events

sự kiện Maricopa

Câu ví dụ

maricopa is known for its beautiful landscapes.

maricopa nổi tiếng với những cảnh quan tuyệt đẹp.

the maricopa county fair is a popular event.

hội chợ quận Maricopa là một sự kiện phổ biến.

many people enjoy hiking in maricopa.

rất nhiều người thích đi bộ đường dài ở maricopa.

maricopa has a rich cultural heritage.

maricopa có một di sản văn hóa phong phú.

visiting maricopa can be a great family trip.

ghé thăm maricopa có thể là một chuyến đi gia đình tuyệt vời.

maricopa is home to several historic sites.

maricopa là nơi có nhiều di tích lịch sử.

students from maricopa schools excel in academics.

học sinh từ các trường ở maricopa xuất sắc trong học tập.

maricopa offers various recreational activities.

maricopa cung cấp nhiều hoạt động giải trí.

the economy of maricopa is growing rapidly.

nền kinh tế của maricopa đang phát triển nhanh chóng.

maricopa residents are known for their friendliness.

người dân maricopa nổi tiếng với sự thân thiện của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay