maries

[Mỹ]/'mɛəri/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tên riêng nữ, Mary.

Cụm từ & Cách kết hợp

Mary Poppins

Mary Poppins

Mary Jane

mary jane

Bloody Mary

Bloody Mary

Maryland

maryland

virgin mary

trinh nữ maria

mary magdalene

mary magdalene

mary kay

mary kay

little mary

little mary

mary stuart

mary stuart

typhoid mary

typhoid mary

Câu ví dụ

Mary is a talented musician.

Mary là một nhạc sĩ tài năng.

She invited Mary to her birthday party.

Cô ấy đã mời Mary đến dự bữa tiệc sinh nhật của mình.

Mary enjoys reading books in her free time.

Mary thích đọc sách vào thời gian rảnh rỗi.

They went to the park with Mary.

Họ đã đi công viên cùng với Mary.

Mary is known for her kindness and generosity.

Mary nổi tiếng với sự tốt bụng và hào phóng của cô ấy.

Mary and John are good friends.

Mary và John là bạn tốt của nhau.

Mary's birthday is coming up soon.

Sinh nhật của Mary sắp đến rồi.

They decided to name their daughter Mary.

Họ quyết định đặt tên con gái của họ là Mary.

Mary always helps others in need.

Mary luôn giúp đỡ những người khác khi họ cần.

Mary and her sister are very close.

Mary và em gái của cô ấy rất thân thiết.

Ví dụ thực tế

One of the most common American football idioms is " a Hail Mary" .

Một trong những thành ngữ phổ biến nhất của bóng đá Mỹ là "hail mary".

Nguồn: VOA Slow English - Word Stories

All right, Manny, this is a real hail mary.

Được rồi, Manny, đây là một tình huống hail mary thực sự.

Nguồn: Modern Family Season 6

Project Hail Mary, by Andy Weir.

Dự án Hail Mary của Andy Weir.

Nguồn: Bill Gates on Reading

Venice turned to the Spirit of Mother Mary for deliverance.

Venice đã cầu xin sự giúp đỡ từ linh hồn của Mẹ Maria để được giải thoát.

Nguồn: Vacation Travel City Guide (Video Version)

Yes, virgin Mary, I did open that door.

Vâng, Trinh Nữ Maria, tôi đã mở cánh cửa đó.

Nguồn: 101 Children's English Stories

'Ey, Lady Mary's in for a surprise.

Này, Lady Mary sẽ bất ngờ đấy.

Nguồn: Downton Abbey (Audio Segmented Version) Season 1

Um. M-Mary, can I tell you something?

Ừm. M-Mary, tôi có thể nói chuyện với bạn được không?

Nguồn: Mary and Max Original Soundtrack

And Enderby Comprehensive and Saint Mary's not much more, about 10%.

Và Enderby Comprehensive và Saint Mary's không nhiều hơn, khoảng 10%.

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

He was suspected of stealing Mary's watch.

Anh ta bị nghi ngờ đã đánh cắp đồng hồ của Mary.

Nguồn: Lai Shixiong Advanced English Vocabulary 3500

Is it William and Mary, Harvard, Rutgers or Princeton?

Là William and Mary, Harvard, Rutgers hay Princeton?

Nguồn: CNN Listening Compilation May 2013

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay