| số nhiều | marishes |
marish land
đất đầm lầy
marish terrain
địa hình đầm lầy
marish habitat
môi trường sống đầm lầy
marish environment
môi trường đầm lầy
marish area
khu vực đầm lầy
marish conditions
điều kiện đầm lầy
marish ecosystem
hệ sinh thái đầm lầy
marish wetlands
đầm lầy ven biển
marish swamp
ao đầm lầy
marish landscape
khung cảnh đầm lầy
the marish landscape was filled with vibrant wildlife.
khung cảnh marish tràn ngập động vật hoang dã đầy màu sắc.
we took a walk through the marish wetlands.
chúng tôi đi dạo qua các vùng đất ngập nước marish.
the marish area is home to many rare species.
khu vực marish là nơi sinh sống của nhiều loài quý hiếm.
birdwatchers love to visit the marish regions.
Những người quan sát chim thích đến thăm các vùng marish.
she found a marish spot perfect for fishing.
Cô ấy tìm thấy một điểm marish hoàn hảo để câu cá.
the marish terrain can be challenging to navigate.
Địa hình marish có thể khó điều hướng.
marish plants thrive in wet conditions.
Thực vật marish phát triển mạnh trong điều kiện ẩm ướt.
the marish ecosystem plays a vital role in biodiversity.
Hệ sinh thái marish đóng vai trò quan trọng trong đa dạng sinh học.
he sketched the marish scenery in his notebook.
Anh ấy phác thảo cảnh quan marish trong sổ tay của mình.
exploring the marish region revealed hidden treasures.
Khám phá khu vực marish đã tiết lộ những kho báu ẩn giấu.
marish land
đất đầm lầy
marish terrain
địa hình đầm lầy
marish habitat
môi trường sống đầm lầy
marish environment
môi trường đầm lầy
marish area
khu vực đầm lầy
marish conditions
điều kiện đầm lầy
marish ecosystem
hệ sinh thái đầm lầy
marish wetlands
đầm lầy ven biển
marish swamp
ao đầm lầy
marish landscape
khung cảnh đầm lầy
the marish landscape was filled with vibrant wildlife.
khung cảnh marish tràn ngập động vật hoang dã đầy màu sắc.
we took a walk through the marish wetlands.
chúng tôi đi dạo qua các vùng đất ngập nước marish.
the marish area is home to many rare species.
khu vực marish là nơi sinh sống của nhiều loài quý hiếm.
birdwatchers love to visit the marish regions.
Những người quan sát chim thích đến thăm các vùng marish.
she found a marish spot perfect for fishing.
Cô ấy tìm thấy một điểm marish hoàn hảo để câu cá.
the marish terrain can be challenging to navigate.
Địa hình marish có thể khó điều hướng.
marish plants thrive in wet conditions.
Thực vật marish phát triển mạnh trong điều kiện ẩm ướt.
the marish ecosystem plays a vital role in biodiversity.
Hệ sinh thái marish đóng vai trò quan trọng trong đa dạng sinh học.
he sketched the marish scenery in his notebook.
Anh ấy phác thảo cảnh quan marish trong sổ tay của mình.
exploring the marish region revealed hidden treasures.
Khám phá khu vực marish đã tiết lộ những kho báu ẩn giấu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay