marmalades

[Mỹ]/'mɑːməleɪd/
[Anh]/'mɑrməled/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại mứt trái cây được làm từ trái cây họ cam quýt, đặc biệt là cam, và đường, thường được sử dụng như một loại phết hoặc gia vị.

Cụm từ & Cách kết hợp

sweet orange marmalade

mứt cam ngọt

homemade marmalade

mứt làm tại nhà

Câu ví dụ

I had toast and marmalade this morning.

Tôi đã ăn bánh mì nướng và mứt buổi sáng nay.

Deep ruby red with bluish tinges meet the eye.This wine coats the mouth with lovely mature cherries and lushy fig marmalade wrapped in exotic spicy notes.

Màu đỏ ruby ​​sâu với những sắc thái xanh lam gặp phải. Rượu này bao bọc miệng với những quả anh đào chín ngon và mứt sung thơm ngon được gói trong những nốt hương cay ngoại lai.

spread marmalade on toast

Phết mứt lên bánh mì nướng.

orange marmalade is a popular choice for breakfast

Mứt cam là một lựa chọn phổ biến cho bữa sáng.

a jar of marmalade in the pantry

Một hũ mứt trong tủ đựng thức ăn.

marmalade adds a sweet tangy flavor to dishes

Mứt thêm hương vị ngọt chua vào các món ăn.

making marmalade from scratch

Tự làm mứt từ đầu.

marmalade pairs well with cheese on a charcuterie board

Mứt kết hợp tốt với phô mai trên một bảng charcuterie.

homemade marmalade using fresh fruits

Mứt tự làm sử dụng trái cây tươi.

marmalade is a versatile condiment for both sweet and savory dishes

Mứt là một loại gia vị linh hoạt cho cả món ăn ngọt và món ăn mặn.

a dollop of marmalade on top of yogurt

Một muỗng mứt lên trên sữa chua.

marmalade makes a great glaze for roasted meats

Mứt làm lớp phủ tuyệt vời cho thịt nướng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay