maronite

[Mỹ]/ˈmærənaɪt/
[Anh]/ˈmærənaɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một thành viên của một giáo phái Công giáo có nguồn gốc từ Liban.; Một thành viên của Giáo hội Maronite.

Cụm từ & Cách kết hợp

maronite church

nhà thờ maronite

maronite community

cộng đồng maronite

maronite tradition

truyền thống maronite

maronite priest

giáo sĩ maronite

maronite heritage

di sản maronite

maronite faith

tín ngưỡng maronite

maronite history

lịch sử maronite

maronite festival

lễ hội maronite

maronite bishop

giám mục maronite

maronite identity

danh tính maronite

Câu ví dụ

the maronite community celebrates its traditions with pride.

cộng đồng Maronite tự hào duy trì các truyền thống của mình.

many maronite christians live in lebanon.

nhiều người Maronite theo đạo Cơ đốc sống ở Lebanon.

the maronite church has a rich history.

Nhà thờ Maronite có một lịch sử lâu đời.

maronite festivals attract visitors from around the world.

Các lễ hội Maronite thu hút du khách từ khắp nơi trên thế giới.

she studied the maronite culture extensively.

Cô ấy đã nghiên cứu sâu rộng về văn hóa Maronite.

maronite art reflects the community's heritage.

Nghệ thuật Maronite phản ánh di sản của cộng đồng.

the maronite community is known for its hospitality.

Cộng đồng Maronite nổi tiếng với sự hiếu khách.

he is a prominent leader in the maronite church.

Ông là một nhà lãnh đạo nổi bật trong Giáo hội Maronite.

maronite cuisine features unique flavors and dishes.

Ẩm thực Maronite có những hương vị và món ăn độc đáo.

the maronite faith emphasizes community and family.

Đạo Maronite nhấn mạnh đến cộng đồng và gia đình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay