| số nhiều | marriageabilities |
marriageability status
tình trạng khả năng kết hôn
marriageability criteria
tiêu chí về khả năng kết hôn
marriageability assessment
đánh giá khả năng kết hôn
marriageability factors
các yếu tố ảnh hưởng đến khả năng kết hôn
marriageability issues
các vấn đề về khả năng kết hôn
marriageability trends
xu hướng về khả năng kết hôn
marriageability expectations
mong đợi về khả năng kết hôn
marriageability research
nghiên cứu về khả năng kết hôn
marriageability indicators
các chỉ số về khả năng kết hôn
marriageability norms
các chuẩn mực về khả năng kết hôn
her marriageability was often discussed at family gatherings.
khả năng kết hôn của cô ấy thường được thảo luận tại các buổi tụ họp gia đình.
society places a high value on marriageability in women.
xã hội đánh giá cao khả năng kết hôn ở phụ nữ.
many young people are concerned about their marriageability.
nhiều người trẻ tuổi lo lắng về khả năng kết hôn của họ.
education can enhance one's marriageability.
giáo dục có thể nâng cao khả năng kết hôn của một người.
her charm and intelligence greatly increased her marriageability.
sự quyến rũ và thông minh của cô ấy đã tăng lên đáng kể khả năng kết hôn của cô ấy.
they believe that financial stability affects marriageability.
họ tin rằng sự ổn định tài chính ảnh hưởng đến khả năng kết hôn.
in some cultures, marriageability is linked to family background.
ở một số nền văn hóa, khả năng kết hôn gắn liền với gia cảnh.
her parents emphasized the importance of marriageability.
bố mẹ cô ấy nhấn mạnh tầm quan trọng của khả năng kết hôn.
there are various factors that determine marriageability.
có nhiều yếu tố khác nhau quyết định khả năng kết hôn.
self-confidence can significantly boost one's marriageability.
sự tự tin có thể tăng đáng kể khả năng kết hôn của một người.
marriageability status
tình trạng khả năng kết hôn
marriageability criteria
tiêu chí về khả năng kết hôn
marriageability assessment
đánh giá khả năng kết hôn
marriageability factors
các yếu tố ảnh hưởng đến khả năng kết hôn
marriageability issues
các vấn đề về khả năng kết hôn
marriageability trends
xu hướng về khả năng kết hôn
marriageability expectations
mong đợi về khả năng kết hôn
marriageability research
nghiên cứu về khả năng kết hôn
marriageability indicators
các chỉ số về khả năng kết hôn
marriageability norms
các chuẩn mực về khả năng kết hôn
her marriageability was often discussed at family gatherings.
khả năng kết hôn của cô ấy thường được thảo luận tại các buổi tụ họp gia đình.
society places a high value on marriageability in women.
xã hội đánh giá cao khả năng kết hôn ở phụ nữ.
many young people are concerned about their marriageability.
nhiều người trẻ tuổi lo lắng về khả năng kết hôn của họ.
education can enhance one's marriageability.
giáo dục có thể nâng cao khả năng kết hôn của một người.
her charm and intelligence greatly increased her marriageability.
sự quyến rũ và thông minh của cô ấy đã tăng lên đáng kể khả năng kết hôn của cô ấy.
they believe that financial stability affects marriageability.
họ tin rằng sự ổn định tài chính ảnh hưởng đến khả năng kết hôn.
in some cultures, marriageability is linked to family background.
ở một số nền văn hóa, khả năng kết hôn gắn liền với gia cảnh.
her parents emphasized the importance of marriageability.
bố mẹ cô ấy nhấn mạnh tầm quan trọng của khả năng kết hôn.
there are various factors that determine marriageability.
có nhiều yếu tố khác nhau quyết định khả năng kết hôn.
self-confidence can significantly boost one's marriageability.
sự tự tin có thể tăng đáng kể khả năng kết hôn của một người.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay