martens

[Mỹ]/'mɑːtɪn/
[Anh]/'mɑrtn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. động vật có vú ăn thịt nhỏ với cơ thể dài và lông dày, nổi tiếng với bộ lông quý giá

Câu ví dụ

The marten has a sleek and slender body.

Cáo hương có thân hình thon thả và uyển chuyển.

The marten's fur is prized for its softness and warmth.

Lông của cáo hương được đánh giá cao vì sự mềm mại và ấm áp.

The marten is known for its agility and quick movements.

Cáo hương nổi tiếng với sự nhanh nhẹn và khả năng di chuyển nhanh chóng.

The marten is a carnivorous mammal.

Cáo hương là một loài động vật có vú ăn thịt.

The marten is often found in forested areas.

Cáo hương thường được tìm thấy ở các khu vực có rừng.

The marten's diet consists mainly of small mammals and birds.

Chế độ ăn của cáo hương chủ yếu bao gồm các loài động vật có vú nhỏ và chim.

The marten is skilled at climbing trees.

Cáo hương rất giỏi leo cây.

The marten is also known as a pine marten.

Cáo hương cũng được biết đến như cáo thông.

The marten's playful nature makes it a popular animal in folklore.

Tính cách nghịch ngợm của cáo hương khiến nó trở thành một loài vật phổ biến trong dân gian.

The marten's fur is used in the production of luxury clothing items.

Lông của cáo hương được sử dụng trong sản xuất các sản phẩm thời trang cao cấp.

Ví dụ thực tế

Out of the forest, a fisher — a relative of martens and weasels.

Khuất bóng trong rừng, một người đánh cá - một loài thân thuộc của chồn và cầy.

Nguồn: The secrets of our planet.

This includes vulnerable species like wolverines, pine martens, and even grizzly bears.

Điều này bao gồm các loài dễ bị tổn thương như chó lảng, cầy đuôi tấm và thậm chí cả gấu xám.

Nguồn: Science in 60 Seconds - Scientific American June 2022 Collection

But to live here permanently, the marten needs a more reliable food source. Squirrels fit the bill.

Nhưng để sống ở đây vĩnh viễn, cầy cần một nguồn thức ăn đáng tin cậy hơn. Sóc hoàn toàn phù hợp.

Nguồn: BBC documentary "Our Planet"

In high latitudes, increasing temperatures and precipitation have given shrews, otters, and martens more time and resources to grow before winter.

Ở các vĩ độ cao, nhiệt độ và lượng mưa tăng lên đã cho chuột lùn, hải cẩu và cầy nhiều thời gian và nguồn lực hơn để phát triển trước mùa đông.

Nguồn: Vox opinion

Well, she did. I mean, she may have been wearing a slip dress and doc martens at the time, but she definitely meant it.

Thật đấy. Ý tôi là, cô ấy có thể đã mặc một chiếc váy lướt và đôi martens của Dr. Martens vào thời điểm đó, nhưng cô ấy chắc chắn có ý đó.

Nguồn: Gossip Girl Selected

There was only one real seat in back, because the Shah must ride alone, so they took turns riding in it and sitting on the marten fur that covered the floor.

Chỉ có một chỗ ngồi thực sự ở phía sau, vì Shah phải đi một mình, vì vậy họ luân phiên nhau ngồi trên đó và ngồi trên lớp lông cầy phủ kín sàn.

Nguồn: The Night's Gentle Embrace (Part 1)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay