martians

[Mỹ]/'mɑ:ʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến hành tinh Sao Hỏa
n. một cư dân hoặc người sinh sống trên hành tinh Sao Hỏa

Cụm từ & Cách kết hợp

Martian atmosphere

khí quyển Sao Hỏa

Martian landscape

khung cảnh Sao Hỏa

Martian exploration

thăm dò Sao Hỏa

Martian colony

thuộc địa Sao Hỏa

Câu ví dụ

The martian landscape was barren and desolate.

Phong cảnh sao Hỏa hoang vắng và cằn cỗi.

Scientists are studying the possibility of life on Mars among martian rocks.

Các nhà khoa học đang nghiên cứu khả năng tồn tại của sự sống trên Sao Hỏa giữa những tảng đá sao Hỏa.

The martian rover sent back fascinating images of the red planet.

Xe tự hành sao Hỏa đã gửi trở lại những hình ảnh hấp dẫn về hành tinh đỏ.

Martian colonies may be a reality in the distant future.

Các thuộc địa sao Hỏa có thể trở thành hiện thực trong tương lai xa.

The martian atmosphere is much thinner than Earth's.

Khí quyển sao Hỏa mỏng hơn nhiều so với Trái Đất.

Many sci-fi movies feature martian invasions.

Nhiều bộ phim khoa học viễn tưởng có các cuộc xâm lược của sao Hỏa.

The martian landscape is characterized by its rusty red color.

Phong cảnh sao Hỏa được đặc trưng bởi màu đỏ gỉ của nó.

Elon Musk's company SpaceX aims to send humans to Mars to establish a martian colony.

Công ty SpaceX của Elon Musk đặt mục tiêu gửi con người lên Sao Hỏa để thành lập một thuộc địa sao Hỏa.

Martian soil contains high levels of iron oxide.

Đất sao Hỏa chứa hàm lượng cao của oxit sắt.

NASA is planning a manned mission to explore martian caves.

NASA đang lên kế hoạch một nhiệm vụ có người lái để khám phá các hang động sao Hỏa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay