martlet

[Mỹ]/ˈmɑːtlɪt/
[Anh]/ˈmɑrtlɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại chim không có chân, thường được miêu tả trong huy hiệu; martlet, một biểu tượng của quý tộc trong huy hiệu.
Word Forms
số nhiềumartlets

Cụm từ & Cách kết hợp

martlet symbol

biểu tượng chim ruồi

martlet design

thiết kế chim ruồi

martlet emblem

huy hiệu chim ruồi

martlet crest

lược điều chim ruồi

martlet motif

mô típ chim ruồi

martlet representation

biểu diễn chim ruồi

martlet figure

hình vẽ chim ruồi

martlet image

hình ảnh chim ruồi

martlet type

loại chim ruồi

martlet style

phong cách chim ruồi

Câu ví dụ

the martlet is often used in heraldry.

chim ruối thường được sử dụng trong huy hiệu.

in some cultures, the martlet symbolizes freedom.

trong một số nền văn hóa, chim ruối tượng trưng cho tự do.

the martlet has no feet, representing a life of constant movement.

chim ruối không có chân, tượng trưng cho một cuộc sống luôn di chuyển.

many coats of arms feature a martlet as a significant emblem.

nhiều biểu tượng trên áo giáp có sử dụng chim ruối như một biểu trưng quan trọng.

the martlet is a bird that is often associated with the nobility.

chim ruối là một loài chim thường gắn liền với giới quý tộc.

he chose a martlet as his personal symbol.

anh ấy đã chọn chim ruối làm biểu tượng cá nhân của mình.

the design included a martlet soaring through the sky.

thiết kế bao gồm một chim ruối bay vút trên bầu trời.

the martlet is often depicted in flight.

chim ruối thường được miêu tả đang bay.

she admired the intricate details of the martlet in the artwork.

cô ấy ngưỡng mộ những chi tiết phức tạp của chim ruối trong tác phẩm nghệ thuật.

the martlet is a symbol of perseverance and ambition.

chim ruối là biểu tượng của sự kiên trì và tham vọng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay