masqueraders

[Mỹ]/ˌmæs.kəˈreɪ.dəz/
[Anh]/ˌmæs.kəˈreɪ.dɚz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những người đội mặt nạ và mặc trang phục, đặc biệt là tại một buổi khiêu vũ hóa trang; những người khiêu vũ đội mặt nạ.

Cụm từ & Cách kết hợp

masked masqueraders

masqueraders bị che đậy

suspected masqueraders

masqueraders bị nghi ngờ

known masqueraders

masqueraders đã biết

masqueraders revealed

masqueraders bị phát hiện

masqueraders exposed

masqueraders bị phơi bày

unmasked masqueraders

masqueraders không còn che đậy

masquerader caught

masquerader bị bắt

Câu ví dụ

at the gala, the masqueraders wore elaborate masks and velvet capes.

Tại buổi dạ hội, những người đeo mặt nạ mặc những chiếc mặt nạ cầu kỳ và áo choàng nhung.

the masqueraders danced to lively music under the chandeliers.

Những người đeo mặt nạ khiêu vũ theo điệu nhạc sôi động dưới những chiếc đèn chùm.

we watched the masqueraders parade through the courtyard in costume.

Chúng tôi xem những người đeo mặt nạ diễu hành qua sân trong trang phục.

the masqueraders kept their identities secret until midnight.

Những người đeo mặt nạ giữ bí mật danh tính của họ cho đến nửa đêm.

among the masqueraders, laughter rose as masks slipped and were quickly fixed.

Trong số những người đeo mặt nạ, tiếng cười bật lên khi mặt nạ bị tuột và nhanh chóng được sửa lại.

the host greeted the masqueraders at the door and offered sparkling drinks.

Người chủ tiệc chào đón những người đeo mặt nạ tại cửa và mời đồ uống có gas.

photographers followed the masqueraders, capturing candid moments on the stairs.

Các nhiếp ảnh gia theo dõi những người đeo mặt nạ, ghi lại những khoảnh khắc chân thật trên cầu thang.

outside, the masqueraders huddled in the cold, adjusting their masks and gloves.

Bên ngoài, những người đeo mặt nạ tụm lại trong cái lạnh, điều chỉnh mặt nạ và găng tay của họ.

the masqueraders mingled with strangers, trading clues and playful hints.

Những người đeo mặt nạ hòa mình với những người xa lạ, trao đổi manh mối và những gợi ý dí dỏm.

as the clock chimed, the masqueraders removed their masks and revealed familiar faces.

Khi đồng hồ điểm giờ, những người đeo mặt nạ tháo mặt nạ của họ và tiết lộ những khuôn mặt quen thuộc.

in the candlelight, the masqueraders shimmered with sequins and feathered headpieces.

Trong ánh nến, những người đeo mặt nạ lấp lánh với những chiếc sequin và mũ đội đầu có lông.

the masqueraders slipped into the garden, whispering conspiratorially behind their masks.

Những người đeo mặt nạ lẻn vào vườn, thì thầm một cách âm mưu sau những chiếc mặt nạ của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay