massachuset

[Mỹ]/ˌmæsəˈtʃuːsɪt/
[Anh]/ˌmæsəˈtʃuːsɪt/

Dịch

n. một thành viên của một dân tộc người bản địa Mỹ ở khu vực Massachusetts Bay, Hoa Kỳ; bộ lạc nói tiếng Algonquian sinh sống ở khu vực xung quanh Massachusetts Bay.
Các dạng của từ
số nhiềumassachusets

Cụm từ & Cách kết hợp

in massachusetts

ở Massachusetts

to massachusetts

đến Massachusetts

from massachusetts

từ Massachusetts

massachusetts resident

người cư trú tại Massachusetts

massachusetts native

người bản địa Massachusetts

massachusetts accent

phong cách nói của Massachusetts

massachusetts coastline

đường bờ biển Massachusetts

massachusetts culture

văn hóa Massachusetts

massachusetts cuisine

ẩm thực Massachusetts

massachusetts history

lịch sử Massachusetts

Câu ví dụ

the massachuset institute of technology is located in cambridge.

Trường Viện Công nghệ Massachusetts nằm ở Cambridge.

many massachuset residents enjoy the beautiful autumn foliage.

Rất nhiều cư dân Massachusetts thích thú với khung cảnh lá mùa thu tuyệt đẹp.

the massachuset legislature passed a new environmental bill yesterday.

Hạ viện Massachusetts đã thông qua một đạo luật môi trường mới vào hôm qua.

massachuset bay offers stunning coastal views and recreational activities.

Vịnh Massachusetts mang lại những cảnh quan ven biển tuyệt đẹp và các hoạt động giải trí.

a native massachuset speaker can explain the local history.

Một người bản địa Massachusetts có thể giải thích về lịch sử địa phương.

the massachuset economy relies heavily on technology and education sectors.

Kinh tế Massachusetts phụ thuộc nhiều vào các lĩnh vực công nghệ và giáo dục.

winter in massachuset brings heavy snowfall and cold temperatures.

Mùa đông ở Massachusetts mang lại tuyết rơi dày và nhiệt độ lạnh.

massachuset avenue is one of the major roads in boston.

Đường Massachusetts là một trong những con đường chính ở Boston.

the massachuset governor addressed the public regarding public health.

Thống đốc Massachusetts đã phát biểu trước công chúng về sức khỏe cộng đồng.

historical sites throughout massachuset attract tourists from around the world.

Các di tích lịch sử khắp Massachusetts thu hút du khách từ khắp nơi trên thế giới.

massachuset culture blends traditional and modern influences beautifully.

Văn hóa Massachusetts kết hợp tinh tế giữa ảnh hưởng truyền thống và hiện đại.

the massachuset coastline stretches for many miles along the atlantic.

Đường bờ biển Massachusetts kéo dài hàng dặm dọc theo Đại Tây Dương.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay