massive

[Mỹ]/ˈmæsɪv/
[Anh]/ˈmæsɪv/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. lớn và nặng, khổng lồ về kích thước, rộng lớn

Cụm từ & Cách kết hợp

massive retaliation

phản ứng trả đũa quy mô lớn

Câu ví dụ

a massive gold chain.

một sợi dây chuyền vàng khổng lồ.

a massive rampart of stone.

một cứa thành đá khổng lồ.

a massive heart attack.

một cơn đau tim dữ dội.

a massive piece of furniture.

một món đồ nội thất khổng lồ.

a massive dose of a drug.

một liều lượng lớn của một loại thuốc.

launch a massive manhunt

khởi động một cuộc truy lùng quy mô lớn

a massive dose of penicillin

một liều lượng lớn penicillin.

There is a massive monument in the square.

Có một công trình đài tưởng niệm khổng lồ trong quảng trường.

a massive clear-up operation.

một chiến dịch dọn dẹp khổng lồ.

a massive floating platform.

một nền tảng nổi khổng lồ.

massive crowds are expected.

dự kiến sẽ có một lượng lớn khán giả.

a massive pile-up of data.

một sự tích lũy dữ liệu khổng lồ.

a massive bureaucratic screw-up.

một sai lầm hành chính nghiêm trọng.

a massive explosion with a blinding flash of light.

một vụ nổ lớn với một ánh sáng chói lóa.

a massive effusion of poisonous gas.

một lượng lớn khí độc.

the massive Allied invasion of Normandy

cuộc xâm lược Normandy quy mô lớn của phe Liên minh.

Ví dụ thực tế

He called it " a massive, massive undertaking."

Anh ta gọi đó là "một dự án khổng lồ, khổng lồ."

Nguồn: VOA Special English: World

This is a massive country with a massive economy.

Đây là một quốc gia khổng lồ với nền kinh tế khổng lồ.

Nguồn: CNN 10 Student English October 2020 Collection

Just look at the massive jaws of this beast.

Chỉ cần nhìn vào hàm răng khổng lồ của con quái thú này thôi.

Nguồn: Insect Kingdom Season 2 (Original Soundtrack Version)

With a problem this massive, a single overarching solution might be impossible.

Với một vấn đề lớn như vậy, một giải pháp tổng thể duy nhất có thể là không thể.

Nguồn: Vox opinion

There are some real monsters in these nets, some massive massive fish.

Ở đây có một số quái vật thực sự trong những chiếc lưới này, một số cá khổng lồ khổng lồ.

Nguồn: BBC documentary "Chinese New Year"

The massive star explosion, called a supernova, results in a massive black hole.

Sự bùng nổ của ngôi sao khổng lồ, được gọi là sao siêu tân tinh, dẫn đến một hố đen khổng lồ.

Nguồn: VOA Special English: World

One devised a massive, underwater globe, constructed around a sprawling city center.

Người ta đã nghĩ ra một quả cầu ngầm khổng lồ, được xây dựng xung quanh một trung tâm thành phố rộng lớn.

Nguồn: Koranos Animation Science Popularization

And of course, there's the massive quarantines.

Và tất nhiên, có các biện pháp cách ly khổng lồ.

Nguồn: NPR News June 2015 Compilation

Massive plumes of smoke have been seen from the mainland.

Những cột khói khổng lồ đã được nhìn thấy từ đất liền.

Nguồn: CNN 10 Student English December 2019 Collection

He places a thumper in the sand and readies for the massive creature's arrival.

Anh ta đặt một thiết bị tạo chấn động xuống cát và sẵn sàng cho sự xuất hiện của sinh vật khổng lồ.

Nguồn: Selected Film and Television News

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay