mastoidales

[Mỹ]/mæsˈtɔɪdælz/
[Anh]/mæsˈtɔɪdeɪlz/

Dịch

n. Dạng số nhiều của mastoidale; chỉ mô xương mastoid hoặc đầu xương mastoid, phần nhô ra rõ rệt của xương thái dương nằm sau tai.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay