matorral

[Mỹ]/məˈtɒrəl/
[Anh]/məˈtɔrəl/

Dịch

n. một địa danh ở Paraguay

Cụm từ & Cách kết hợp

matorral ecosystem

hệ sinh thái matorral

the matorral

matorral

mediterranean matorral

matorral Địa Trung Hải

matorral vegetation

thảm thực vật matorral

matorral habitat

môi trường sống của matorral

dense matorral

matorral dày đặc

matorral zone

khu vực matorral

matorral community

cộng đồng matorral

matorral landscape

khung cảnh quan matorral

matorral fire

cháy matorral

Câu ví dụ

the hiker got lost in the dense matorral.

Người đi bộ đường dài đã bị lạc trong vùng matorral rậm rạp.

fires often spread quickly through the dry matorral.

Cháy thường lan nhanh qua vùng matorral khô.

the matorral provides habitat for many bird species.

Matorral cung cấp môi trường sống cho nhiều loài chim.

she learned to navigate through the thorny matorral.

Cô ấy đã học cách điều hướng qua vùng matorral nhiều gai.

the matorral ecosystem is fragile and easily damaged.

Hệ sinh thái matorral mong manh và dễ bị hư hại.

local farmers use the matorral for grazing their goats.

Người nông dân địa phương sử dụng matorral để chăn thả dê của họ.

the matorral blooms with colorful wildflowers in spring.

Matorral nở rộ với những loài hoa dại đầy màu sắc vào mùa xuân.

tourists rarely venture into the remote matorral regions.

Du khách hiếm khi đến thăm các vùng matorral hẻo lánh.

the matorral has adapted to survive long periods of drought.

Matorral đã thích nghi để tồn tại trong những thời kỳ hạn hán dài.

conservationists are working to protect the endangered matorral.

Các nhà bảo tồn đang nỗ lực bảo vệ matorral đang bị đe dọa.

the matorral stretches across the hillsides as far as the eye can see.

Matorral trải dài trên những sườn đồi càng xa mắt nhìn thấy.

snakes and lizards hide among the rocks in the matorral.

Rắn và thằn lằn ẩn mình giữa những tảng đá trong matorral.

the matorral requires very little rainfall to thrive.

Matorral cần rất ít mưa để phát triển.

researchers study the unique plants growing in the matorral.

Các nhà nghiên cứu nghiên cứu những loài thực vật độc đáo mọc trong matorral.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay