matriculations

[Mỹ]/mə,trikju'leiʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự đăng ký cho một khóa học hoặc chương trình, kỳ thi tuyển sinh.

Câu ví dụ

The matriculation process for the university is quite straightforward.

Quy trình đăng ký nhập học của trường đại học khá đơn giản.

She completed her matriculation exams with flying colors.

Cô ấy đã hoàn thành các kỳ thi tuyển sinh với kết quả xuất sắc.

Matriculation requirements vary from one institution to another.

Các yêu cầu tuyển sinh khác nhau tùy theo từng cơ sở giáo dục.

He is eagerly awaiting his matriculation results.

Anh ấy đang nóng lòng chờ đợi kết quả tuyển sinh của mình.

Matriculation is the first step towards pursuing higher education.

Việc đăng ký nhập học là bước đầu tiên để theo đuổi học vấn cao hơn.

The deadline for matriculation applications is approaching.

Thời hạn nộp đơn đăng ký nhập học đang đến gần.

She decided to defer her matriculation for a year to travel.

Cô ấy quyết định hoãn việc đăng ký nhập học một năm để đi du lịch.

He received a scholarship to cover his matriculation fees.

Anh ấy đã nhận được học bổng để trang trải học phí nhập học.

Matriculation ceremonies are usually held at the beginning of the academic year.

Các buổi lễ đăng ký nhập học thường được tổ chức vào đầu năm học.

The school offers a matriculation program for international students.

Trường cung cấp chương trình đăng ký nhập học dành cho sinh viên quốc tế.

Ví dụ thực tế

This is how she completed her matriculation.

Đây là cách cô ấy hoàn thành chương trình trung học phổ thông.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) March 2018 Collection

The son passed the matriculation and went to university.

Người con trai đã vượt qua kỳ thi trung học phổ thông và vào đại học.

Nguồn: Pan Pan

I had undertaken to " coach" a man for the London matriculation; he was in business, and the only time he could conveniently give to his studies was before breakfast.

Tôi đã nhận lời 'giảng dạy' một người đàn ông chuẩn bị cho kỳ thi trung học phổ thông ở London; anh ấy làm kinh doanh và thời gian thuận tiện nhất để anh ấy có thể dành cho việc học là trước bữa sáng.

Nguồn: Essays on the Four Seasons

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay