| số nhiều | maunderings |
maundering thoughts
những suy nghĩ lan man
maundering speech
bài diễn thuyết lan man
maundering conversation
cuộc trò chuyện lan man
maundering remarks
những nhận xét lan man
maundering ideas
những ý tưởng lan man
maundering narrative
truyện kể lan man
maundering discussion
cuộc thảo luận lan man
maundering behavior
hành vi lan man
maundering writing
việc viết lan man
he was maundering about the old days.
anh ta đang lang thang kể về những ngày xưa.
she found him maundering in the garden.
cô ấy thấy anh ta đang lang thang trong vườn.
the professor spent hours maundering on various topics.
nguyên giáo sư dành hàng giờ lang thang về nhiều chủ đề khác nhau.
they were maundering during the long train journey.
họ đang lang thang trong suốt chuyến đi tàu dài.
his maundering thoughts distracted him from his work.
những suy nghĩ lang thang của anh ấy đã khiến anh ấy mất tập trung vào công việc.
she often maunders when she is nervous.
cô ấy thường xuyên lang thang khi cô ấy lo lắng.
we could hear him maundering in the next room.
chúng tôi có thể nghe thấy anh ta đang lang thang ở phòng bên cạnh.
he tends to maunder when he’s lost in thought.
anh ta có xu hướng lang thang khi anh ấy lạc trong suy nghĩ.
while maundering, she shared her dreams.
trong khi đang lang thang, cô ấy chia sẻ những giấc mơ của mình.
they enjoyed maundering about their childhood memories.
họ thích lang thang kể về những kỷ niệm thời thơ ấu của họ.
maundering thoughts
những suy nghĩ lan man
maundering speech
bài diễn thuyết lan man
maundering conversation
cuộc trò chuyện lan man
maundering remarks
những nhận xét lan man
maundering ideas
những ý tưởng lan man
maundering narrative
truyện kể lan man
maundering discussion
cuộc thảo luận lan man
maundering behavior
hành vi lan man
maundering writing
việc viết lan man
he was maundering about the old days.
anh ta đang lang thang kể về những ngày xưa.
she found him maundering in the garden.
cô ấy thấy anh ta đang lang thang trong vườn.
the professor spent hours maundering on various topics.
nguyên giáo sư dành hàng giờ lang thang về nhiều chủ đề khác nhau.
they were maundering during the long train journey.
họ đang lang thang trong suốt chuyến đi tàu dài.
his maundering thoughts distracted him from his work.
những suy nghĩ lang thang của anh ấy đã khiến anh ấy mất tập trung vào công việc.
she often maunders when she is nervous.
cô ấy thường xuyên lang thang khi cô ấy lo lắng.
we could hear him maundering in the next room.
chúng tôi có thể nghe thấy anh ta đang lang thang ở phòng bên cạnh.
he tends to maunder when he’s lost in thought.
anh ta có xu hướng lang thang khi anh ấy lạc trong suy nghĩ.
while maundering, she shared her dreams.
trong khi đang lang thang, cô ấy chia sẻ những giấc mơ của mình.
they enjoyed maundering about their childhood memories.
họ thích lang thang kể về những kỷ niệm thời thơ ấu của họ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay