maxillae

Tần suất: Rất cao

Dịch

n. xương hàm trên (số nhiều của maxilla)

Câu ví dụ

functionally the maxillae are a pair of accessory jaws.

về mặt chức năng, hàm trên là một cặp hàm phụ.

Ví dụ thực tế

Here's another example from Mike Mew where the maxilla was brought forward, again without surgery.

Đây là một ví dụ khác từ Mike Mew về việc đưa hàm trên (maxilla) ra phía trước, một lần nữa mà không cần phẫu thuật.

Nguồn: WIL Life Revelation

The maxilla, the bone of the upper mouth is connected to the cranium and face by several sutures.

Hàm trên (maxilla), là xương của miệng trên, được kết nối với hộp sọ và khuôn mặt bởi nhiều đường khâu.

Nguồn: WIL Life Revelation

I'm pretty sure it's the maxilla and mandible.

Tôi khá chắc chắn đó là hàm trên (maxilla) và hàm dưới (mandible).

Nguồn: Pretty Little Liars Season 3

In the mouth, the bone beneath the bottom row of teeth is the mandible, and the bone above the top row of teeth is the maxilla.

Trong miệng, xương dưới hàng răng dưới là hàm dưới (mandible), và xương trên hàng răng trên là hàm trên (maxilla).

Nguồn: Osmosis - Digestion

It's plausible that having this large muscle press up and forwards on the maxilla for 8 hours a day and hopefully while you're sleeping.

Hoàn toàn có thể nếu có một cơ lớn ấn lên và đẩy hàm trên (maxilla) lên phía trước trong 8 giờ mỗi ngày và hy vọng là trong khi bạn đang ngủ.

Nguồn: WIL Life Revelation

This might not sound like a big deal, but the tongue is a relatively big muscle and can exert plenty of force on the maxilla.

Điều này có thể không có vẻ như là một vấn đề lớn, nhưng lưỡi là một cơ tương đối lớn và có thể tác dụng nhiều lực lên hàm trên (maxilla).

Nguồn: WIL Life Revelation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay