mayer

[Mỹ]/meiə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Mayer (đơn vị nhiệt dung), một đơn vị nhiệt dung với ký hiệu J/kg*K.
Word Forms
số nhiềumayers

Cụm từ & Cách kết hợp

John Mayer

John Mayer

Ví dụ thực tế

And the most exciting part is that the mayer would be one of the dancers.

Và phần thú vị nhất là mayer sẽ là một trong những người khiêu vũ.

Nguồn: Cambridge IELTS Listening Actual Test 10 (Overseas Edition)

That's not a great first impression, mayer.

Đó không phải là ấn tượng đầu tiên tuyệt vời, mayer.

Nguồn: Lost Girl Season 01

Susan, why are you so eerily calm? Mike Delfino just dumped you. The susan mayer I know would be a blubbering mess right now.

Susan, tại sao bạn lại bình tĩnh một cách kỳ lạ như vậy? Mike Delfino vừa đá bạn. Susan Mayer mà tôi biết lúc này sẽ là một mớ nước mắt.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 2

The mayer is a woman of many talents. Synthia, could you tell our listeners about the price of admission? What would it cost to attend the fair?

Mayer là một người phụ nữ đa tài. Synthia, bạn có thể nói với thính giả của chúng tôi về giá vé không? Chi phí để tham dự hội chợ là bao nhiêu?

Nguồn: Cambridge IELTS Listening Actual Test 10 (Overseas Edition)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay