mayidism

[Mỹ]/ˈmeɪɪdɪzəm/
[Anh]/ˈmeɪɪdɪzəm/

Dịch

n. Một thuật ngữ hiếm hoặc đã lỗi thời, có thể liên quan đến bệnh bẹo hoặc thiếu niacin; có thể chỉ một tình trạng da đặc trưng bởi viêm da, tiêu chảy và sa sút trí tuệ, liên quan đến thiếu vitamin B3 (niacin).
Các dạng của từ
số nhiềumayidisms

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay