new mayorship
nhiệm kỳ mới
mayorship election
bầu cử thị trưởng
mayorship campaign
chiến dịch tranh cử thị trưởng
mayorship candidate
ứng cử viên thị trưởng
mayorship term
nhiệm kỳ thị trưởng
mayorship office
văn phòng thị trưởng
mayorship responsibilities
trách nhiệm của thị trưởng
mayorship position
vị trí thị trưởng
mayorship powers
quyền hạn của thị trưởng
mayorship duties
nhiệm vụ của thị trưởng
the mayorship of the city is up for election next month.
danh hiệu thị trưởng của thành phố sẽ được bầu cử vào tháng tới.
she is running for the mayorship in the upcoming election.
Cô ấy đang tranh cử vào chức thị trưởng trong cuộc bầu cử sắp tới.
the mayorship has been a topic of debate in the community.
Danh hiệu thị trưởng đã là một chủ đề tranh luận trong cộng đồng.
winning the mayorship is a significant achievement.
Giành chiến thắng trong cuộc bầu cử chức thị trưởng là một thành tựu đáng kể.
he served two terms in the mayorship before retiring.
Ông đã phục vụ hai nhiệm kỳ trong chức vụ thị trưởng trước khi nghỉ hưu.
the responsibilities of the mayorship include managing city resources.
Các trách nhiệm của chức vụ thị trưởng bao gồm quản lý các nguồn lực của thành phố.
she is well-known for her initiatives during her mayorship.
Cô ấy nổi tiếng với những sáng kiến của mình trong thời gian làm thị trưởng.
the mayorship requires strong leadership skills.
Chức vụ thị trưởng đòi hỏi các kỹ năng lãnh đạo mạnh mẽ.
his decision to run for the mayorship surprised everyone.
Quyết định tranh cử vào chức thị trưởng của ông ấy khiến mọi người bất ngờ.
during her mayorship, the city saw significant improvements.
Trong thời gian làm thị trưởng của cô ấy, thành phố đã có những cải thiện đáng kể.
new mayorship
nhiệm kỳ mới
mayorship election
bầu cử thị trưởng
mayorship campaign
chiến dịch tranh cử thị trưởng
mayorship candidate
ứng cử viên thị trưởng
mayorship term
nhiệm kỳ thị trưởng
mayorship office
văn phòng thị trưởng
mayorship responsibilities
trách nhiệm của thị trưởng
mayorship position
vị trí thị trưởng
mayorship powers
quyền hạn của thị trưởng
mayorship duties
nhiệm vụ của thị trưởng
the mayorship of the city is up for election next month.
danh hiệu thị trưởng của thành phố sẽ được bầu cử vào tháng tới.
she is running for the mayorship in the upcoming election.
Cô ấy đang tranh cử vào chức thị trưởng trong cuộc bầu cử sắp tới.
the mayorship has been a topic of debate in the community.
Danh hiệu thị trưởng đã là một chủ đề tranh luận trong cộng đồng.
winning the mayorship is a significant achievement.
Giành chiến thắng trong cuộc bầu cử chức thị trưởng là một thành tựu đáng kể.
he served two terms in the mayorship before retiring.
Ông đã phục vụ hai nhiệm kỳ trong chức vụ thị trưởng trước khi nghỉ hưu.
the responsibilities of the mayorship include managing city resources.
Các trách nhiệm của chức vụ thị trưởng bao gồm quản lý các nguồn lực của thành phố.
she is well-known for her initiatives during her mayorship.
Cô ấy nổi tiếng với những sáng kiến của mình trong thời gian làm thị trưởng.
the mayorship requires strong leadership skills.
Chức vụ thị trưởng đòi hỏi các kỹ năng lãnh đạo mạnh mẽ.
his decision to run for the mayorship surprised everyone.
Quyết định tranh cử vào chức thị trưởng của ông ấy khiến mọi người bất ngờ.
during her mayorship, the city saw significant improvements.
Trong thời gian làm thị trưởng của cô ấy, thành phố đã có những cải thiện đáng kể.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now