mazeltovs

[US]/ˌmæzəlˈtɒv/
[UK]/ˌmɑːzəlˈtɔːv/

Translation

n. số nhiều của mazeltov; lời chúc mừng hoặc lời chúc may mắn

Example Sentences

mazeltov on your engagement! wishing you both a lifetime of happiness together.

Chúc mừng lễ định hôn của bạn! Chúc hai bạn có một đời hạnh phúc bên nhau.

warm mazeltov to the happy couple on their wedding day.

Gửi lời chúc mừng nồng nhiệt đến cặp đôi hạnh phúc nhân ngày cưới của họ.

mazeltov and heartfelt congratulations on the birth of your beautiful daughter.

Chúc mừng và gửi lời chúc chân thành đến bạn nhân sự ra đời của bé gái xinh đẹp.

we offer our mazeltov and best wishes for your new home.

Chúng tôi gửi lời chúc mừng và những lời chúc tốt đẹp nhất đến bạn nhân căn nhà mới của bạn.

extended mazeltov on your promotion to senior manager.

Gửi lời chúc mừng đặc biệt đến bạn nhân việc được thăng chức lên vị trí quản lý cấp cao.

mazeltov! mazeltov! what wonderful news about your engagement.

Chúc mừng! Chúc mừng! Tin vui về việc bạn định hôn thật tuyệt vời.

accept my mazeltov and sincere best wishes for your upcoming marriage.

Hãy nhận lấy lời chúc mừng của tôi và những lời chúc chân thành nhất cho hôn lễ sắp tới của bạn.

the room filled with mazeltov as the couple broke the glass.

Phòng đầy ắp những lời chúc mừng khi cặp đôi vỡ chai.

rabbi cohen offered mazeltov to the bar mitzvah boy and his family.

Rabbi Cohen đã gửi lời chúc mừng đến cậu bé Bar Mitzvah và gia đình cậu.

grandparents traveled far to share mazeltov at their granddaughter's wedding.

Bà con đã đi xa để chia sẻ lời chúc mừng tại lễ cưới của cháu gái.

after years of study, he finally received his mazeltov upon completing the daf yomi.

Sau nhiều năm nghiên cứu, cuối cùng anh ấy cũng nhận được lời chúc mừng khi hoàn thành Daf Yomi.

our entire community sends mazeltov to professor goldstein on his well-deserved honor.

Toàn bộ cộng đồng gửi lời chúc mừng đến Giáo sư Goldstein nhân danh dự mà anh ấy xứng đáng nhận được.

friends gathered to raise glasses and say mazeltov on the restaurant opening night.

Bạn bè tụ tập để nâng ly và chúc mừng vào đêm khai trương nhà hàng.

colleagues offered warm mazeltov upon her retirement after thirty years of service.

Các đồng nghiệp đã gửi lời chúc mừng nồng nhiệt khi cô ấy nghỉ hưu sau ba mươi năm cống hiến.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now