mcalester

[Mỹ]/əˈkælɪstə/
[Anh]/məˈkælɪstər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một họ tên hoặc tên địa phương, đặc biệt là chỉ thành phố ở Oklahoma, Mỹ, và những người mang tên này.
Các dạng của từ
số nhiềumcalesters

Câu ví dụ

fpc mcalester houses minimum-security federal inmates.

Bảo tàng Mcalester chứa các tù nhân liên bang có mức an ninh tối thiểu.

the city of mcalester is located in southeastern oklahoma.

Thành phố Mcalester nằm ở phía đông nam Oklahoma.

mcalester experiences hot summers and mild winters.

Mcalester có mùa hè nóng và mùa đông ôn hòa.

the mcalester army ammunition plant operates nearby.

Nhà máy đạn dược quân đội Mcalester hoạt động gần đó.

tourists visit mcalester to explore historic sites.

Các du khách đến Mcalester để khám phá các di tích lịch sử.

mcalester serves as a regional healthcare hub.

Mcalester đóng vai trò là trung tâm y tế khu vực.

the population of mcalester has remained stable.

Dân số của Mcalester vẫn ổn định.

mcalester benefits from diverse economic development.

Mcalester hưởng lợi từ sự phát triển kinh tế đa dạng.

highway 69 passes through mcalester.

Đường cao tốc 69 đi qua Mcalester.

mcalester hosts annual festivals and events.

Mcalester tổ chức các lễ hội và sự kiện hàng năm.

the climate in mcalester receives ample rainfall.

Khí hậu ở Mcalester nhận được lượng mưa dồi dào.

historical landmarks attract visitors to mcalester.

Các di tích lịch sử thu hút du khách đến Mcalester.

mcalester maintains strong ties with surrounding communities.

Mcalester duy trì mối quan hệ mạnh mẽ với các cộng đồng xung quanh.

the mcalester area offers abundant outdoor recreational opportunities.

Khu vực Mcalester cung cấp nhiều cơ hội giải trí ngoài trời.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay