mdb

[Mỹ]/ˌem diː biː/
[Anh]/ˌem diː biː/
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr. Cơ sở dữ liệu Meta; Cơ sở dữ liệu Microsoft Access
n. Cảm biến áp suất máy in phun mực; Máy nghiền mạnh; Dung dịch rửa
Các dạng của từ
số nhiềumdbs

Cụm từ & Cách kết hợp

mdb file

tệp mdb

access the mdb

truy cập mdb

mdb database

cơ sở dữ liệu mdb

mdbing data

đang xử lý dữ liệu mdb

mdb connection

kết nối mdb

open mdb

mở mdb

mdb query

truy vấn mdb

mdb backup

sao lưu mdb

corrupted mdb

mdb bị hỏng

export mdb

xuất mdb

Câu ví dụ

the team decided to adopt an mdb architecture for the new enterprise application.

Đội ngũ đã quyết định áp dụng kiến trúc mdb cho ứng dụng doanh nghiệp mới.

our company secured a significant loan from the mdb to fund infrastructure projects.

Công ty chúng tôi đã nhận được khoản vay lớn từ mdb để tài trợ các dự án cơ sở hạ tầng.

developers use the mdb file format to store data within microsoft access.

Các lập trình viên sử dụng định dạng tệp mdb để lưu trữ dữ liệu trong Microsoft Access.

implementing an mdb listener is crucial for processing asynchronous messages effectively.

Việc triển khai trình nghe mdb là rất quan trọng để xử lý hiệu quả các thông điệp bất đồng bộ.

check the specific mdb configuration settings in the deployment descriptor file.

Kiểm tra các cài đặt cấu hình mdb cụ thể trong tệp mô tả triển khai.

he specializes in mdb maintenance for various legacy database systems.

Ông chuyên về bảo trì mdb cho các hệ thống cơ sở dữ liệu di sản khác nhau.

the world bank is a prominent example of an mdb focused on global development.

Ngân hàng Thế giới là một ví dụ nổi bật về một mdb tập trung vào phát triển toàn cầu.

failed to connect to the database because the mdb file is corrupted.

Không thể kết nối với cơ sở dữ liệu vì tệp mdb đã bị hỏng.

the java ee container manages the lifecycle of every deployed mdb instance.

Chứa Java EE quản lý vòng đời của mỗi phiên bản mdb được triển khai.

accessing the mdb requires specific permissions granted by the system administrator.

Truy cập mdb yêu cầu các quyền cụ thể được cấp bởi quản trị viên hệ thống.

regional mdbs play a vital role in financing economic growth in developing nations.

Các mdb khu vực đóng vai trò quan trọng trong việc tài trợ tăng trưởng kinh tế ở các nước đang phát triển.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay