mealworm

[Mỹ]/ˈmiːl.wɜːm/
[Anh]/ˈmiːl.wɜrm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.hình thức ấu trùng của bọ cánh cứng tối được sử dụng làm thức ăn cho động vật; ấu trùng của bọ bột.
Word Forms
số nhiềumealworms

Cụm từ & Cách kết hợp

mealworm snacks

đồ ăn vặt từ bột côn trùng

mealworm protein

protein từ bột côn trùng

mealworm farming

nuôi trồng côn trùng bột

mealworm feed

thức ăn cho côn trùng bột

mealworm powder

bột côn trùng

mealworm diet

chế độ ăn bột côn trùng

mealworm benefits

lợi ích của bột côn trùng

mealworm larvae

ấu trùng côn trùng bột

mealworm cookies

bánh quy bột côn trùng

mealworm dishes

món ăn từ bột côn trùng

Câu ví dụ

mealworms are a great source of protein.

sâu bột là một nguồn protein tuyệt vời.

many people are starting to eat mealworms as a sustainable food option.

nhiều người bắt đầu ăn sâu bột như một lựa chọn thực phẩm bền vững.

mealworms can be used in various recipes.

sâu bột có thể được sử dụng trong nhiều công thức nấu ăn khác nhau.

some pets enjoy mealworms as a treat.

một số thú cưng thích ăn sâu bột như một món ăn vặt.

farmers are raising mealworms for animal feed.

những người nông dân đang nuôi sâu bột để làm thức ăn cho động vật.

mealworms are often found in health food stores.

sâu bột thường được tìm thấy trong các cửa hàng thực phẩm tốt cho sức khỏe.

eating mealworms is becoming more popular in many cultures.

việc ăn sâu bột ngày càng trở nên phổ biến ở nhiều nền văn hóa.

mealworms can be dried and used as snacks.

sâu bột có thể được làm khô và sử dụng như đồ ăn nhẹ.

some people are allergic to mealworms.

một số người bị dị ứng với sâu bột.

mealworms can be farmed in small spaces.

sâu bột có thể được nuôi trong không gian nhỏ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay