| số nhiều | meanies |
you big meany
con người lớn thích bắt nạt
such a meany
một con người bắt nạt như vậy
don't be meany
đừng bắt nạt
little meany
con người nhỏ bắt nạt
stop being meany
đừng bắt nạt nữa
a real meany
một con người bắt nạt thực sự
he's a meany
anh ấy là một con người bắt nạt
she's a meany
chị ấy là một con người bắt nạt
meany pants
quần của con người bắt nạt
total meany
một con người bắt nạt hoàn toàn
don't be such a meany and let me go to the party.
Đừng xúi giục như vậy và để tôi đi dự tiệc.
the meany teacher gave us homework during the holiday.
Giáo viên độc ác đã giao bài tập về nhà trong kỳ nghỉ.
stop being a meany and share your snacks with me.
Dừng lại việc độc ác và chia sẻ đồ ăn vặt với tôi.
my brother is being a meany by taking my toys.
Chú tôi đang độc ác bằng cách lấy đồ chơi của tôi.
the meany boss never gives anyone a day off.
Người quản lý độc ác không bao giờ cho bất kỳ ai nghỉ một ngày.
don't act like a meany just because you're upset.
Đừng hành xử như một kẻ độc ác chỉ vì bạn đang bực tức.
she said some really meany things that hurt my feelings.
Cô ấy nói một số điều rất độc ác làm tổn thương cảm xúc của tôi.
what a meany! he didn't even say thank you.
Độc ác quá! Anh ấy thậm chí không nói cảm ơn.
the meany neighbor complained about our music.
Người hàng xóm độc ác phàn nàn về âm nhạc của chúng tôi.
his meany attitude makes everyone afraid of him.
Tư tưởng độc ác của anh ấy khiến mọi người sợ hãi anh ấy.
i don't want to hang out with such a meany person.
Tôi không muốn đi chơi với một người độc ác như vậy.
the meany kid stole my lunch money at school.
Cậu bé độc ác đã trộm tiền trưa của tôi ở trường.
stop making meany comments about my appearance.
Dừng lại việc đưa ra những nhận xét độc ác về ngoại hình của tôi.
you big meany
con người lớn thích bắt nạt
such a meany
một con người bắt nạt như vậy
don't be meany
đừng bắt nạt
little meany
con người nhỏ bắt nạt
stop being meany
đừng bắt nạt nữa
a real meany
một con người bắt nạt thực sự
he's a meany
anh ấy là một con người bắt nạt
she's a meany
chị ấy là một con người bắt nạt
meany pants
quần của con người bắt nạt
total meany
một con người bắt nạt hoàn toàn
don't be such a meany and let me go to the party.
Đừng xúi giục như vậy và để tôi đi dự tiệc.
the meany teacher gave us homework during the holiday.
Giáo viên độc ác đã giao bài tập về nhà trong kỳ nghỉ.
stop being a meany and share your snacks with me.
Dừng lại việc độc ác và chia sẻ đồ ăn vặt với tôi.
my brother is being a meany by taking my toys.
Chú tôi đang độc ác bằng cách lấy đồ chơi của tôi.
the meany boss never gives anyone a day off.
Người quản lý độc ác không bao giờ cho bất kỳ ai nghỉ một ngày.
don't act like a meany just because you're upset.
Đừng hành xử như một kẻ độc ác chỉ vì bạn đang bực tức.
she said some really meany things that hurt my feelings.
Cô ấy nói một số điều rất độc ác làm tổn thương cảm xúc của tôi.
what a meany! he didn't even say thank you.
Độc ác quá! Anh ấy thậm chí không nói cảm ơn.
the meany neighbor complained about our music.
Người hàng xóm độc ác phàn nàn về âm nhạc của chúng tôi.
his meany attitude makes everyone afraid of him.
Tư tưởng độc ác của anh ấy khiến mọi người sợ hãi anh ấy.
i don't want to hang out with such a meany person.
Tôi không muốn đi chơi với một người độc ác như vậy.
the meany kid stole my lunch money at school.
Cậu bé độc ác đã trộm tiền trưa của tôi ở trường.
stop making meany comments about my appearance.
Dừng lại việc đưa ra những nhận xét độc ác về ngoại hình của tôi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay