medicalize behavior
y học hóa hành vi
medicalize illness
y học hóa bệnh tật
medicalize anxiety
y học hóa lo lắng
medicalize depression
y học hóa trầm cảm
medicalize pain
y học hóa nỗi đau
medicalize addiction
y học hóa nghiện
medicalize trauma
y học hóa chấn thương
medicalize stress
y học hóa căng thẳng
medicalize symptoms
y học hóa các triệu chứng
medicalize behaviorism
y học hóa chủ nghĩa hành vi
we should not medicalize normal life experiences.
Chúng ta không nên y học hóa những trải nghiệm cuộc sống bình thường.
some experts argue that we tend to medicalize mental health issues.
Một số chuyên gia cho rằng chúng ta có xu hướng y học hóa các vấn đề sức khỏe tinh thần.
they want to medicalize the process of aging.
Họ muốn y học hóa quá trình lão hóa.
we should be cautious not to medicalize everyday stress.
Chúng ta nên thận trọng không nên y học hóa căng thẳng hàng ngày.
some people believe we over-medicalize childhood behaviors.
Một số người tin rằng chúng ta y học hóa quá mức các hành vi thời thơ ấu.
doctors should be careful not to medicalize normal grief.
Các bác sĩ nên thận trọng không nên y học hóa nỗi đau mất mát bình thường.
they aim to medicalize the conversation around wellness.
Họ hướng tới y học hóa cuộc trò chuyện về sức khỏe.
medicalize behavior
y học hóa hành vi
medicalize illness
y học hóa bệnh tật
medicalize anxiety
y học hóa lo lắng
medicalize depression
y học hóa trầm cảm
medicalize pain
y học hóa nỗi đau
medicalize addiction
y học hóa nghiện
medicalize trauma
y học hóa chấn thương
medicalize stress
y học hóa căng thẳng
medicalize symptoms
y học hóa các triệu chứng
medicalize behaviorism
y học hóa chủ nghĩa hành vi
we should not medicalize normal life experiences.
Chúng ta không nên y học hóa những trải nghiệm cuộc sống bình thường.
some experts argue that we tend to medicalize mental health issues.
Một số chuyên gia cho rằng chúng ta có xu hướng y học hóa các vấn đề sức khỏe tinh thần.
they want to medicalize the process of aging.
Họ muốn y học hóa quá trình lão hóa.
we should be cautious not to medicalize everyday stress.
Chúng ta nên thận trọng không nên y học hóa căng thẳng hàng ngày.
some people believe we over-medicalize childhood behaviors.
Một số người tin rằng chúng ta y học hóa quá mức các hành vi thời thơ ấu.
doctors should be careful not to medicalize normal grief.
Các bác sĩ nên thận trọng không nên y học hóa nỗi đau mất mát bình thường.
they aim to medicalize the conversation around wellness.
Họ hướng tới y học hóa cuộc trò chuyện về sức khỏe.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay