medicative

[Mỹ]/ˈmɛdɪkətɪv/
[Anh]/ˈmɛdɪˌkeɪtɪv/

Dịch

adj.có tính chất chữa bệnh; liệu pháp

Cụm từ & Cách kết hợp

medicative herbs

các loại thảo dược chữa bệnh

medicative properties

tính chất chữa bệnh

medicative plants

các loại cây thuốc

medicative oils

dầu chữa bệnh

medicative effects

tác dụng chữa bệnh

medicative rituals

các nghi lễ chữa bệnh

medicative treatments

các phương pháp điều trị

medicative practices

các phương pháp thực hành chữa bệnh

medicative remedies

các biện pháp chữa bệnh

medicative therapies

các liệu pháp chữa bệnh

Câu ví dụ

her herbal tea has a medicative quality.

trà thảo dược của cô ấy có chất lượng chữa bệnh.

the medicative properties of this plant are well-known.

những đặc tính chữa bệnh của loại cây này đã được biết đến rộng rãi.

he believes in the medicative effects of nature.

anh ta tin vào những tác dụng chữa bệnh của tự nhiên.

many cultures use medicative rituals for healing.

nhiều nền văn hóa sử dụng các nghi lễ chữa bệnh để chữa lành.

she studied the medicative uses of essential oils.

cô ấy nghiên cứu các công dụng chữa bệnh của tinh dầu.

medicative treatments can vary greatly between regions.

các phương pháp điều trị chữa bệnh có thể khác nhau rất nhiều giữa các vùng.

the doctor recommended a medicative approach to his illness.

bác sĩ khuyên nên sử dụng phương pháp điều trị chữa bệnh đối với bệnh của anh ấy.

traditional medicine often includes medicative herbs.

y học truyền thống thường bao gồm các loại thảo dược chữa bệnh.

she found a medicative balm for her sore muscles.

cô ấy tìm thấy một loại bôi chữa bệnh cho cơ bắp bị đau của mình.

his research focuses on medicative applications in agriculture.

nghiên cứu của anh ấy tập trung vào các ứng dụng chữa bệnh trong nông nghiệp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay